|
CƯỚC PHÍ

Cước đấu nối hoà mạng điện thoại cố định, fax (chưa có thuế GTGT):
Đơn vị tính: đồng/máy
Cước đấu nối hoà mạng đối với dịch vụ lắp đặt
thuê bao cố định, fax trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:
- Tại thị xă Phan Rang Tháp Chàm: 409.090 đồng / máy.
- Tại các Huyện: 318.181 đồng /máy.
Mức cước trên không bao gồm chi phí thiết bị đầu cuối và áp dụng thống nhất ở
các cự ly đạt tiêu chuẩn kinh tế, kỹ thuật cho phép.
Cước điện thoại thuê bao nội hạt
(chưa có
thuế GTGT): Đơn vị tính: đồng/máy
- Cước thuê bao cố định: 27.000
đồng/máy-tháng
- Riêng thuê bao đặt tại các xă thuộc Chương tŕnh phát triển kinh tế - xă hội
các xă đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa của Chính phủ, cước thuê
bao là: 18.000 đồng/máy-tháng.
- Không thu cước thuê bao đối với:
+ Các máy đấu song song
+ Các máy nhánh thuộc tổng đài điện thoại thuê bao do khách hàng đầu tư.
- Cước liên lạc: Ngoài cước thuê bao quy
định như trên, khi liên lạc điện thoại nội hạt, thuê bao phải trả cước (chưa bao
gồm thuế GTGT) như sau:
+ Đến 200 phút: 120 đồng/phút
+ Từ phút 201 đến phút thứ 1000: 80 đồng/phút
+ Từ phút thứ 1001 trở lên: 40 đồng/phút
Cước đàm thoại nội tỉnh (chưa có thuế GTGT):
Đơn vị tính: đồng/máy
1. Liên lạc tại nhà thuê bao: a. Cước liên
lạc: 700 đồng/phút
b. Liên lạc tại nhà thuê bao từ 23 giờ ngày hôm trước đến 7 giờ sáng
ngày hôm sau, ngày lễ, chủ nhật được giảm cước 30%.
2. Cước liên lạc điện thoại nội tỉnh tại điểm công cộng: Ngoài mức cước
liên lạc được quy định như trên, được thu thêm 454 đồng/cuộc.
Không thực hiện giảm cước cho các cuộc liên lạc từ 23 giờ ngày hôm trước
đến 7 giờ sáng ngày hôm sau, ngày lễ, chủ nhật.
Cước Trung kế nội hạt (chưa có thuế GTGT):
Đơn vị tính: đồng/máy
1.Trung kế thuê bao:
a. Cước trung kế: 27.000 đ/tháng/kênh
b. Cước liên lạc nội hạt:
Đến 1000 phút: 120 đ/phút
Từ phút 1.001 đến phút thứ 5.000: 80 đ/phút
Từ phút 5.001 trở đi: 40 đ/phút
2. Trung kế tương tự:
a. Cước trung kế: 175.500 đ/kênh/tháng
b. Cước liên lạc nội hạt: Đến 1000 phút: 120 đ/phút
Từ phút 1.001 đến phút thứ 5.000: 80 đ/phút
Từ phút 5.001 trở đi: 40 đ/phút
3. Trung kế số tốc độ 2Mbps:
a. Cước trung kế: 5.265.000 đ/kênh/tháng
b. Cước liên lạc nội hạt:
Đến 21.000 phút: 120 đ/phút
Từ phút 1.001 đến phút thứ 5.000: 80 đ/phút
Từ phút 5.001 trở đi: 40 đ/phút
* Mức giảm cước áp dụng đối với Bộ Công an, Quốc pḥng và Ngoại giao có tham gia
đầu tư một phần cơ sở hạ tầng.
+ Giảm 32% cước trung kế trong trường hợp cả thiết bị ghép kênh và đường truyền
dẫn do khách hàng tự đầu tư.
+ Giảm 23% cước trung kế trong trường hợp khách hàng tự đầu tư thiết bị ghép
kênh.
Cước điện thoại đường dài liên tỉnh
(chưa có thuế GTGT): Đơn vị tính: đồng/máy
1.
Cước liên lạc và vùng cước :
a. Tại
nhà thuê bao :
-
Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ VoIP được tính theo đơn
vị là phút, không phân biệt phút đầu và phút tiếp theo và thực hiện theo 3 vùng
cước với mức cước như sau :
|
VÙNG CƯỚC |
ĐIỆN THOẠI PSTN
(ĐỒNG/PHÚT ) |
ĐIỆN THOẠI VOIP
(ĐỒNG/PHÚT) |
|
VÙNG 1 (có cự ly
đến 400 km) |
909 |
727 |
|
VÙNG 2 (từ 400 đến
1200 km) |
1636 |
1227 |
|
VÙNG 3 (trên l.200
km) |
2273 |
1636 |
- Riêng 4 tuyến liên lạc Hà
Nội – Hà tây, Thái B́nh – Nam Định, Bắc Ninh - Bắc Giang, Tiềng Giang - Bến Tre
và ngược lại, cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ VoIP thu
theo mức 636 đồng/phút.
b.
Tại điểm công cộng có người và
không có người phục vụ( Bưu cục, đại lư, điểm bưu điện văn hóa xă, trạm điện
thoại thẻ )
Ngoài mức cước thu quy
định tại điểm a khoản 1 trên, cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và
dịch vụ điện thoại VoIP được thu thêm 454 đồng/cuộc.
2/ Các trường hợp được
giảm cước :
a.
Tại nhà thuê bao :
Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và dịch
vụ VoIP được giảm 30% so với mức cước quy định tại điểm a khoản 1 trên đối với
cuộc liên lạc từ 23 giờ ngày hôm trước tới 7 giờ sáng hôm sau các ngày từ thứ 2
đến thứ 7, ngày lễ, chủ nhật.
b.
Tại các điểm công cộng
( Bưu cục, đại lư, điểm bưu điện – văn hóa xă, trạm điện thoại thẻ toàn quốc )
- Cước dịch vụ điện
thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ điện thoại VoIP không phân biệt theo các
giờ trong các ngày.
- Cước dịch vụ điện
thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ điện thoại VoIP được giảm vào các ngày lễ,
chủ nhật.
Mức cước như sau :
|
VÙNG CƯỚC |
CƯỚC ĐIỆN THOẠI ĐDLT |
CƯỚC ĐIỆN THOẠI VOIP |
|
THỨ 2 ĐẾN THỨ 7 |
NGÀY LỄ, CHỦ NHẬT |
THỨ 2 ĐẾN THỨ 7 |
NGÀY LỄ, CHỦ NHẬT |
|
VÙNG 1 |
909 |
818 |
727 |
700 |
|
VÙNG 2 |
1636 |
1364 |
1227 |
1091 |
|
VÙNG 3 |
2273 |
2000 |
1636 |
1455 |
* Riêng 4 tuyến liên lạc Hà
Nội – Hà Tây, Thái B́nh - Nam Định , Bắc Ninh - Bắc Giang, Tiền Giang - Bến Tre
và ngược lại, cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ VoIP thu
theo một mức 636 đồng/phút không phân biệt các giờ trong ngày và các ngày trong
tuần.
- Ngoài mức cước nêu trên thu thêm cước phục vụ 454 đồng/cuộc.
|