DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

DỊCH VỤ BƯU CHÍNH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DỊCH VỤ TIN HỌC MÔI TRƯỜNG PHÁP LƯ  

ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH   

Các dịch vụ ĐT cố định
Dịch vụ gia tăng của tổng
  đài điện tử
Mă vùng điện thoại nội tỉnh
Hướng dẫn truy nhập
Cước phí
Cước Đàm thoại quốc tế

ĐIỆN THOAI DI ĐỘNG  

Hướng dẫn quay số
Các dịch vụ phụ của ĐTDĐ
Các nước thiết lập chuyển
  vùng quốc tế với Vinaphone
Cước phí
Vinacard
Vinadaily
Vinatext

ĐIỆN THOẠI THẺ  

Giới thiệu & cách sử dụng
Cước phí sử dụng
Các điểm cài đặt cardphone

NHẮN TIN 107 & 1570  

Nhắn tin 1570
Gthiệu mạng nhắn tin 107
Cước phí sử dụng 107

ĐIỆN BÁO  

Các loại điện báo
Cước điện báo

FACSIMILE  

Fax công cộng
Fax thuê bao
Cước phí

CƯỚC PHÍ

      

Cước đấu nối hoà mạng điện thoại cố định, fax (chưa có thuế GTGT): Đơn vị tính: đồng/máy

Cước đấu nối hoà mạng đối với dịch vụ lắp đặt thuê bao cố định, fax trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:
- Tại thị xă Phan Rang Tháp Chàm: 409.090 đồng / máy.
- Tại các Huyện: 318.181 đồng /máy.
Mức cước trên không bao gồm chi phí thiết bị đầu cuối và áp dụng thống nhất ở các cự ly đạt tiêu chuẩn kinh tế, kỹ thuật cho phép.

Cước điện thoại thuê bao nội hạt (chưa có thuế GTGT): Đơn vị tính: đồng/máy

- Cước thuê bao cố định: 27.000 đồng/máy-tháng
- Riêng thuê bao đặt tại các xă thuộc Chương tŕnh phát triển kinh tế - xă hội các xă đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa của Chính phủ, cước thuê bao là: 18.000 đồng/máy-tháng.

- Không thu cước thuê bao đối với:
+ Các máy đấu song song
+ Các máy nhánh thuộc tổng đài điện thoại thuê bao do khách hàng đầu tư.

- Cước liên lạc: Ngoài cước thuê bao quy định như trên, khi liên lạc điện thoại nội hạt, thuê bao phải trả cước (chưa bao gồm thuế GTGT) như sau:
+ Đến 200 phút: 120 đồng/phút
+ Từ phút 201 đến phút thứ 1000: 80 đồng/phút
+ Từ phút thứ 1001 trở lên: 40 đồng/phút

Cước đàm thoại nội tỉnh (chưa có thuế GTGT): Đơn vị tính: đồng/máy

1. Liên lạc tại nhà thuê bao:
a. Cước liên lạc: 700 đồng/phút
b. Liên lạc tại nhà thuê bao từ 23 giờ ngày hôm trước đến 7 giờ sáng ngày hôm sau, ngày lễ, chủ nhật được giảm cước 30%.
2. Cước liên lạc điện thoại nội tỉnh tại điểm công cộng: Ngoài mức cước liên lạc được quy định như trên, được thu thêm 454 đồng/cuộc.
Không thực hiện giảm cước cho các cuộc liên lạc từ 23 giờ ngày hôm trước đến 7 giờ sáng ngày hôm sau, ngày lễ, chủ nhật.

Cước Trung kế nội hạt (chưa có thuế GTGT): Đơn vị tính: đồng/máy

1.Trung kế thuê bao:
a. Cước trung kế: 27.000 đ/tháng/kênh
b. Cước liên lạc nội hạt: Đến 1000 phút: 120 đ/phút
Từ phút 1.001 đến phút thứ 5.000: 80 đ/phút
Từ phút 5.001 trở đi: 40 đ/phút

2. Trung kế tương tự:
a. Cước trung kế: 175.500 đ/kênh/tháng
b. Cước liên lạc nội hạt: Đến 1000 phút: 120 đ/phút
Từ phút 1.001 đến phút thứ 5.000: 80 đ/phút
Từ phút 5.001 trở đi: 40 đ/phút

3. Trung kế số tốc độ 2Mbps:
a. Cước trung kế: 5.265.000 đ/kênh/tháng
b. Cước liên lạc nội hạt: Đến 21.000 phút: 120 đ/phút
Từ phút 1.001 đến phút thứ 5.000: 80 đ/phút
Từ phút 5.001 trở đi: 40 đ/phút
* Mức giảm cước áp dụng đối với Bộ Công an, Quốc pḥng và Ngoại giao có tham gia đầu tư một phần cơ sở hạ tầng.
+ Giảm 32% cước trung kế trong trường hợp cả thiết bị ghép kênh và đường truyền dẫn do khách hàng tự đầu tư.
+ Giảm 23% cước trung kế trong trường hợp khách hàng tự đầu tư thiết bị ghép kênh.

Cước điện thoại đường dài liên tỉnh (chưa có thuế GTGT): Đơn vị tính: đồng/máy

1. Cước liên lạc và vùng cước :

a. Tại nhà thuê bao :

- Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ VoIP được tính theo đơn vị là phút, không phân biệt phút đầu và phút tiếp theo và thực hiện theo 3 vùng cước với mức cước như sau : 

VÙNG CƯỚC

ĐIỆN THOẠI PSTN

(ĐỒNG/PHÚT )

ĐIỆN THOẠI VOIP

(ĐỒNG/PHÚT)

VÙNG 1 (có cự ly đến 400 km)

909

727

VÙNG 2 (từ 400 đến 1200 km)

1636

1227

VÙNG 3 (trên l.200 km)

2273

1636

- Riêng 4 tuyến liên lạc Hà Nội – Hà tây, Thái B́nh – Nam Định, Bắc Ninh - Bắc Giang, Tiềng Giang - Bến Tre và ngược lại, cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ VoIP thu theo mức 636 đồng/phút.

b.  Tại điểm công cộng có người và không có người phục vụ( Bưu cục, đại lư, điểm bưu điện văn hóa xă, trạm điện thoại thẻ )

Ngoài mức cước thu quy định tại điểm a khoản 1 trên, cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ điện thoại VoIP được thu thêm 454 đồng/cuộc.

2/ Các trường hợp được giảm cước :

a.  Tại nhà thuê bao : Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ VoIP được giảm 30% so với mức cước quy định tại điểm a khoản 1 trên đối với cuộc liên lạc từ 23 giờ ngày hôm trước tới 7 giờ sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, ngày lễ, chủ nhật.

b. Tại các điểm công cộng ( Bưu cục, đại lư, điểm bưu điện – văn hóa xă, trạm điện thoại thẻ toàn quốc )

- Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ điện thoại VoIP không phân biệt theo các giờ trong các ngày.

- Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ điện thoại VoIP được giảm vào các ngày lễ, chủ nhật.

Mức cước như sau : 

VÙNG CƯỚC

CƯỚC ĐIỆN THOẠI ĐDLT

CƯỚC ĐIỆN THOẠI VOIP

THỨ 2 ĐẾN THỨ 7

NGÀY LỄ, CHỦ NHẬT

THỨ 2 ĐẾN THỨ 7

NGÀY LỄ, CHỦ NHẬT

VÙNG 1

909

818

727

700

VÙNG 2

1636

1364

1227

1091

VÙNG 3

2273

2000

1636

1455

* Riêng 4 tuyến liên lạc Hà Nội – Hà Tây, Thái B́nh  - Nam Định , Bắc Ninh - Bắc Giang, Tiền Giang - Bến Tre và ngược lại, cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh và dịch vụ VoIP thu theo một mức 636 đồng/phút không phân biệt các giờ trong ngày và các ngày trong tuần.

- Ngoài mức cước nêu trên thu thêm cước phục vụ 454 đồng/cuộc.