|

Hiệu lực thi hành từ 01-4-2003. Thu cước bằng
VND: Lấy cước USD x Tỷ giá VND/USD công bố theo từng thời kỳ.
1. Điện thoại
Quốc tế:
Đơn vị: USD
| NHÓM
CƯỚC
TARIFF GROUP |
Điện thoại - Telephone |
|
Gọi tự động
IDD Call |
Gọi nhân công
Operator - Assisted calls |
|
Phút đầu
First minute |
Mỗi block 6 giây tiếp
theo
Each add 6 sec |
Ba
phút đầu - First 3 minute |
Phút tiếp theo
Each add min |
| Gọi
người
Person call |
Gọi
số
Station call |
| |
Giá bình
thường Standard rate
|
Giá tiết kiệm
Economy rate |
Giá bình
thường Standard rate
|
Giá tiết kiệm
Economy rate |
Giá bình
thường Standard rate
|
Giá tiết kiệm
Economy rate |
Giá bình
thường Standard rate
|
Giá
tiết kiệm
Economy rate |
Giá
bình thường Standard rate |
Giá
tiết kiệm
Economy rate |
| 1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
| I.
Lao, Cambodia,
Thailand, Malaysia, Singapore, Hongkong
Philipines, Indonesia, Japan,
Myanmar, Brunei, Macao, China, Taiwan,
Korea Rep.of
|
0,90 |
0,70 |
0,09 |
0,07 |
3,60 |
2,80 |
2,70 |
2,10 |
0,90 |
0,70 |
| II.
USA, Canada, NewZealand,
Australia, UK, Italy, France, Austria,
Germany, Bulgaria, Cuba, Czech, Korea DPR of Greece, Portugal,
Spain, East Timor, India..
|
1,00 |
0,80 |
0,10 |
0,08 |
4,00 |
3,20 |
3,00 |
2,40 |
1,00 |
0,80 |
| III.
Afghanistan, Nepal, Pakistan
Iran, Iraq, Brazil, South Africa |
1,10 |
0,90 |
0,11 |
0,09 |
4,40 |
3,60 |
3,30 |
2,70 |
1,10 |
0,90 |
2. Điện thoại
"Gọi 171"quốc tế:
Giá
bình thường: 0,75 USD/01 phút đầu và 0,075 USD/block 6 giây tiếp
theo. Giá tiết kiệm: 0,60 USD/01 phút đầu và 0,06
USD/block 6 giây tiếp
theo.
3. Đối với
dịch vụ điện thoại quốc tế, "Gọi 171":
Ngoài mức cước
liên lạc thu thêm cước dịch vụ: 454đ/cuộc.
(Tại điểm Bưu
điện công cộng)
CHÚ DẪN:
Thời gian
tính cước
Từ
7h00 đến 23h00 các ngày từ thứ hai đến thứ bảy: áp dụng giá
bình thường.
Từ 23h00 đến 7h00 các ngày từ thứ hai đến thứ bảy, ngày lễ,
chủ nhật: áp dụng giá kiết kiệm.
Hân hạnh được
phục vụ quý khách !
|