DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

DỊCH VỤ BƯU CHÍNH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DỊCH VỤ TIN HỌC MÔI TRƯỜNG PHÁP LƯ  

ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH   

Các dịch vụ ĐT cố định
Dịch vụ gia tăng của tổng
  đài điện tử
Mă vùng điện thoại nội tỉnh
Hướng dẫn truy nhập
Cước phí
Cước Đàm thoại quốc tế

ĐIỆN THOAI DI ĐỘNG  

Hướng dẫn quay số
Các dịch vụ phụ của ĐTDĐ
Các nước thiết lập chuyển
  vùng quốc tế với Vinaphone
Cước phí
Vinacard
Vinadaily
Vinatext

ĐIỆN THOẠI THẺ  

Giới thiệu & cách sử dụng
Cước phí sử dụng
Các điểm cài đặt cardphone

NHẮN TIN 107 & 1570  

Nhắn tin 1570
Gthiệu mạng nhắn tin 107
Cước phí sử dụng 107

ĐIỆN BÁO  

Các loại điện báo
Cước điện báo

FACSIMILE  

Fax công cộng
Fax thuê bao
Cước phí

CÁC NƯỚC THIẾT LẬP CHUYỂN VÙNG QUỐC TẾ VỚI VINAPHONE

 

STT MCC Quốc gia Nhà khai thác MNC Ngày khai thác
1. 505 Australia Telstra 01 09.10.1999
2. 232 Vodafone 03 25.08.2000
3. 456 Cambodia Mibitel 01 05.12.1999
4. 460 China China mobile 00 22.08.2000
5. 206 Belgium Begacom 01 20.11.2000
6. 238 Denmark Sonofon
Tele-Danmark
02
01
15.05.2000
27.10.2000
7. 602 Egypt MobiNil 01 17.11.2000
8. 234 England Orange
Vodafone
One 2 One
BTCellnet
33
15
30
10
30.05.2000
19.02.2000
29.06.2000
30.11.2000
9. 244 Finland Radiolinja 05 04.12.2000
10. 208 France France Telecom
Bouygues
01
20
06.03.2000
24.08.2000
11. 454 Hongkong Cable & Wireless
Huchison
Smartone
Sunday
04
06
16
11
11.10.1999
20.11.1999
26.11.1999
12.11.1999
12. 510 Indosia Exelcom
Telkomsel
11
10
02.02.2000
03.04.2000
13. 455 Macau CTM-GSM 01 25.07.2000
14. 502 Malaysia Maxis
Digi-Telecom
12
16
21.12.1999
14.11.2000
15. 515 Philippines Globe
Smart
02
03
03.22.2000
08.08.2000
16. 525 Singapore Singtel 900/1800
Mobile one
02
01
25.10.1999
03.11.1999
17. 240 Sweden Tella 03 12.04.2000
18. 466 Taiwan Chunghwa
KG-Telecom
TCC
FarEasTone
TranAsia
92
06
97
01
99
17.11.1999
20.11.1999
17.12.1999
16.02.2000
29.09.2000
19. 520 Thailand ATS-GSM
TAC
01
18
17.01.2000
26.02.2000