DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

DỊCH VỤ BƯU CHÍNH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DỊCH VỤ TIN HỌC MÔI TRƯỜNG PHÁP LƯ  

ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH   

Các dịch vụ ĐT cố định
Dịch vụ gia tăng của tổng
  đài điện tử
Mă vùng điện thoại nội tỉnh
Hướng dẫn truy nhập
Cước phí
Cước Đàm thoại quốc tế

ĐIỆN THOAI DI ĐỘNG  

Hướng dẫn quay số
Các dịch vụ phụ của ĐTDĐ
Các nước thiết lập chuyển
  vùng quốc tế với Vinaphone
Cước phí
Vinacard
Vinadaily
Vinatext

ĐIỆN THOẠI THẺ  

Giới thiệu & cách sử dụng
Cước phí sử dụng
Các điểm cài đặt cardphone

NHẮN TIN 107 & 1570  

Nhắn tin 1570
Gthiệu mạng nhắn tin 107
Cước phí sử dụng 107

ĐIỆN BÁO  

Các loại điện báo
Cước điện báo

FACSIMILE  

Fax công cộng
Fax thuê bao
Cước phí

CƯỚC DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ TIỀN TRƯỚC VÀ DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ TIỀN TRƯỚC THUÊ BAO NGÀY THUỘC MẠNG THÔNG TIN DI ĐỘNG GSM

A. CƯỚC DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ TIỀN TRƯỚC
Bảng 1:  

STT

Loại cước

Đơn vị

Mức cước

1

Cước thuê bao và cước đối nối ḥa mạng (*)

 

Không thu

2

Cước liên lạc nội vùng

đồng/30giây

1364

3

Cước liên lạc liên vùng

đồng/30giây

1591

 * Ghi chú:

1) (*) Thẻ SIM điện thoại di động trả trước mua riêng;

2) Cước quy định tại điểm 2 và điểm 3 của bảng cước (Bảng 1) áp dụng để tính cước liên lạc theo vùng cước tương ứng cho các cuộc gọi đi từ thuê bao điện thoại di động trả tiền trước của VNPT đến các thuê bao điện thoại di động GSM của VNPT; thuê bao điện thoại cố định của VNPT; thuê bao điện thoại vô tuyến cố định của VNPT; thuê bao điện thoại vô tuyến nội thị đầu cuối di động và cố định cảu VNPT; thuê bao điện thoại di động CDMA của VNPT; thuê bao diện thoại di động mạng calllink; thuê bao điện thoại di động mạng  MobileNet; Các thuê bao điện thoại di động, điện thoại cố định, điện thoại vô tuyến cố định thuộc các mạng viễn thông của các doanh nghiệp khác.

 B. CƯỚC DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ TIỀN TRƯỚC THUÊ BAO NGÀY

Bảng 2: 

STT

Loại cước

Đơn vị

Mức cước

1

Cước thuê bao và cước đấu nối ḥa mạng  (*)

 

Không thu

2

Cước thuê bao ngày

đồng/ngày

2000

3

Cước liên lạc nội vùng

đồng/30 giây

909

4

Cước liên lạc liên vùng

đồng/30 giây

1273

* Ghi chú:

1) (*) Thẻ SIM điện thoại di động trả trước thuê bao ngày mua riêng;

2) Cước liên lạc quy định tại điểm 3 và 4 của bảng cước (Bảng 2) áp dụng để tính cước liên lạc theo vùng cước tương ứng cho các cuộc gọi đi từ thuê bao điện thoại di động trả tiền trước thuê bao ngày của VNPT đến các thuê bao điện thoại di động GSM của VNPT; thuê bao điện thoại cố định của VNPT, thuê bao điện thoại vô tuyến cố định của VNPT; thuê bao điện thoại vô tuyến nội thị đầu cuối di động và cố định của VNPT; thuê bao điện thoại di động CDMA của VNPT; thuê bao điện thoại di động mạng Calllink; thuê bao điện thoại di động mạng MobileNet; Các thuê bao điện thoại di động, điện thoại cố định, điện thoại vô tuyến cố định thuộc các mạng viễn thông của các doanh nghiệp khác.

C. CÁC QUY ĐỊNH KÈM THEO

1)      Vùng cước:

- Vùng 1: Bao gồm các tỉnh miền Bắc đến Quảng B́nh

- Vùng 3: Bao gồm các tỉnh, thành phố sau: Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngăi, B́nh Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Gia lai, Kon Tum, Đắc Lắc.

- Vùng 2; bao gồm các tỉnh, thành phố c̣n lại ngoài vùng 1 và vùng 3.

- Cước nội vùng được tính cho các cuộc gọi trong nội bộ mỗi vùng.

- Cước liên vùng được tính cho các cuộc gọi: giữa vùng 1 đến vùng 2 và ngược lại: vùng 1 đến vùng 3 và ngược lại; vùng 2 đến vùng 3 và ngược lại.

2) Phương thức tính cước:

2.1. Ngoài các trường hợp được quy định riêng, đơn vị tính cước cuộc gọi là 30 giây (block 30 giây). Cuộc gọi chưa đến 30 giây được thu cước 30 giây. Đối với các cuộc gọi trên 30 giây, phần lẻ của đơn vị 30 giây (block 30 giây) cuối cùng của cuộc gọi được làm tṛn 30 giây.

2.2. Cước cuộc gọi thu toàn bộ ở thuê bao chủ gọi.

2.3. Cước cuộc gọi thu theo vị trí thực của thuê bao chủ gọi (vị trí di động của thuê bao điện thoại di động hoặc vị trí đăng kư của thuê bao cố định/ vô tuyến cố định) và vị trí đăng kư của thuê bao bị gọi (cố định và di động).

3) Giảm cước:

     Giảm 30% cước liên lạc di động cho:

    - Các cuộc gọi từ 23 giờ đêm ngày hôm trước đến 07 giờ sáng của ngày hôm sau trong tuần từ thứ hai đến thứ bảy.

     - Các cuộc gọi trong ngày chủ nhật, ngày lễ.

4) Cước gọi đến thuê bao di động của VNPT từ các điểm công cộng (bưu cục, đại lư, điểm Bưu điện - Văn hóa xă, trạm điện thoại thẻ): ngoài cước liên lạc thu như quy định ở Mục 1 (trường hợp thuê bao điện thoại cố định gọi thuê bao điện thoại di động) c̣n được thu thêm cước phục vụ là 455 đồng/cuộc;

5) Cước gọi đến các dịch vụ có tính cước riêng:

5.1. Cước gọi dịch vụ IDD/VoIP quốc tế:

- Cách tính:

            Cước điện thoại di động gọi  =  Cước liên lạc di động nội vùng

                        IDD/VoIP quốc tế          + Cước dịch vụ IDD/VoIP quốc tế

- Phương thức tính cước liên lạc di động nội vùng (đơn vị tối thiểu là đơn vị tiếp theo) áp dụng theo phương thức tính cước dịch vụ IDD/VoIP quốc tế.

5.2. Cước gọi dịch vụ truy nhập internet gián tiếp:

- Cách tính:

            Cước điện thoại di động gọi dịch   =     Cước liên lạc di động nội vùng

               vụ truy nhập Internet gián tiếp         + Cước truy nhập Internet gián tiếp

- Phương thức tính cước liên lạc di động nội vùng (đơn vị tối thiểu là đơn vị tiếp theo) áp dụng theo phương thức tính cước truy nhập Internet gián tiếp.

5.3. Cước gọi các dịch vụ 108:

- Cách tính:

   Cước điện thoại di động    =    Cước liên lạc di động (theo vùng cước tương ứng)

            gọi các dịch vụ 108          + Cước dịch vụ 108

- Phương thức tính cước liên lạc di động nội vùng (đơn vị tối thiểu là đơn vị tiếp theo) áp dụng theo phương thức tính cước các dịch vụ 108.

5.4. Cước gọi các dịch vụ  1900 và dịch vụ VSAT:

Mức cước và phương thức tính cước áp dụng theo quy định về cước của các dịch vụ 1900 và VSAT.

6) Thuế giá trị gia tăng và làm tṛn cước:

- Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

- Cước các cuộc gọi điện thoại di động quy định tại bảng cước này sau khi đă cộng thuế giá trị gia tăng được làm tṛn theo nguyên tắc: phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 50 đồng được làm tṛn thành 100 đồng; phần lẻ nhỏ hơn 50 đồng được làm tṛn xuống 0 (không) đồng.

BẢNG CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ TIỀN SAU THUỘC MẠNG THÔNG TIN DI ĐỘNG GSM

A. CƯỚC DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ TIỀN SAU 

1) Cước đấu nối ḥa mạng, cước thuê bao và cước thông tin:

 Bảng 1

STT

Loại cước

Đơn vị

Mức cước

1

Cước đấu nối ḥa mạng

đồng/thuê bao/lần

181.818 - 363636

2

Cước thuê bao tháng

đồng/tháng

90.909

3

Cước liên lạc nội vùng

đồng/30giây

773

4

Cước liên lạc liên vùng

đồng/30giây

1091

 * Ghi chú:

1.1) Cước đấu nối ḥa mạng đă bao gồm cả thẻ SIM loại thông thường. Giao cho Giám đốc dịch vụ viễn thông, Giám đốc Công ty thông tin di động quy định mức cụ thể cước đấu nối ḥa mạng dịch vụ thông tin di động trả tiền sau theo khung cước ở mục 1 bảng trên. 

1.2) Cước thuê bao thu theo tháng. Trường hợp khách hàng mới đăng kư sử dụng hoặc xin chấm dứt hợp đồng sử dụng không đủ trọn tháng, cước thuê bao của tháng đó được tính bằng: 

Cước thuê bao            (Cước thuê bao tháng)  x  (Số ngày sử dụng trong tháng)

không tṛn tháng   =     30 ngày 

Trong đó:

- Đối với khách hàng mới đăng kư sử dụng, số ngày sử dụng trong tháng được tính từ ngày khách hàng kư hợp đồng sử dụng dịch vụ đến hết tháng; 

- Đối với khách hàng chấm dứt hợp đồng sử dụng, số ngày sử dụng trong tháng được tính từ ngày 01 của tháng đến hết ngày chấm dứt hợp đồng có hiệu lực. 

1.3) Cước quy định tại điểm 3 và điểm 4 của bảng cước (Bảng 1)áp dụng để tính cước liên lạc cho các cuộc gọi theo sau vùng cước tương ứng: 

- Gọi đi từ thuê bao điện thoại di động trả tiền sau của VNPT đến các thuê bao điện thoại di động GSM của VNPT; thuê bao điện thoại cố định của VNPT; thuê bao điện thoại vô tuyến cố định của VNPT; thuê bao điện thoại vô tuyến nội thị đầu cuối di động và cố định của VNPT; thuê bao điện thoại di động CDMA của VNPT; thuê bao điện thoại di động mạng Callink; thuê bao điện thoại di động mạng MobileNet; Các thuê bao điện thoại di động, điện thoại cố định, điện thoại vô tuyến cố định thuộc các mạng viễn thông của các doanh nghiệp khác. 

- Gọi đến thuê bao điện thoại di động (trả sau và trả trước các loại) của VNPT từ các thuê bao điện thoại cố định của VNPT; thuê bao điện thoại vô tuyến cố định của VNPT; thuê bao điện thoại vô tuyến nội thị đầu cuối di động và cố định của VNPT; thuê bao điện thoại di động CDMA của VNPT; Điện thoại thẻ (Cardphone); Thuê bao Callink; thuê bao MobileNet. 

2) Gói cước

Bảng 2 

Tên gói cước

Số block 30 giây miễn cước bao gồm trong gói

Giá mua gói/tháng

(đồng/tháng)

G200

200

236.364

G400

400

379.091

G600

600

518.182

G800

800

654.545

 * Ghi chú:

2.1) Đăng kư và hủy đăng kư (chấm dứt dịch vụ hoặc chuyển đổi sang dịch vụ trả sau thông thường) gói cước:

- Thuê bao đăng kư bổ sung vào hợp đồng để sử dụng gói cước.

- Khi đăng kư gói cước, thuê bao phải cam kết sử dụng tối thiểu trong 3 tháng.

- Việc hủy đăng kư phải được thông báo trước thời điểm bắt đầu tính cước của tháng tiếp theo. Giao cho Giám đốc Công ty dịch vụ viễn thông, Giám đốc Công ty thông tin di động quy định khoảng thời gian tối thiểu mà khách hàng phải thông báo trước để hủy đăng kư gói cước.

- Không thu cước đăng kư và hủy đăng kư gói cước.

- Trường hợp khách hàng mới đăng kư sử dụng gói cước không đủ trọn tháng th́ gói cước được bắt đầu áp dụng từ tháng thứ 2. Tháng thứ nhất khách hàng sử dụng dịch vụ và trả cước như một thuê bao trả sau thông thường.

- Không cho phép đăng kư đồng thời gói cước và gói dịch vụ. 

2.2) Sử dụng gói cước: khi đăng kư một gói cước, khách hàng thay v́ trả cước thuê bao tháng thông thường sẽ trả mức thuê bao hàng tháng theo giá của gói cước đồng thời được sử dụng một số lượng phút liên lạc miễn cước (quy định trong bảng 2).

- Phút liên lạc miễn cước áp dụng cho các phút đầu tiên gọi/gửi đi trong tháng (không phụ thuộc vùng cước và giờ giảm cước) trừ các trường hợp sau sẽ tính cước như thông thường:

+ Truy xuất vào hộp thư thoại của thuê bao

+ Truy xuất WAP

+ Các cuộc gọi/nhắn tin tới dịch vụ 1900 và 1800

+ Các cuộc gọi/nhắn tin quốc tế.

- Phút miễn cước trong một tháng chỉ giá trị sử dụng trong tháng đó. Phút miễn cước chưa sử dụng đến trong tháng sẽ không c̣n giá trị sử dụng ở các tháng tiếp theo.

- Sau khi sử dụng hết phút miễn cước trong tháng, nếu thuê bao tiếp tục sử dụng dịch vụ th́ các phút thông tin tiếp theo trong tháng đó sẽ được tính cước như cước thông tint hông thường. 

B. CÁC QUY ĐỊNH KÈM THEO

1)      Vùng cước: 

- Vùng 1: Bao gồm các tỉnh miền Bắc đến Quảng B́nh

- Vùng 3: Bao gồm các tỉnh, thành phố sau: Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngăi, B́nh Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Gia lai, Kon Tum, Đắc Lắc.

- Vùng 2: bao gồm các tỉnh, thành phố c̣n lại ngoài vùng 1 và vùng 3.

- Cước nội vùng được tính cho các cuộc gọi trong nội bộ mỗi vùng.

- Cước liên vùng được tính cho các cuộc gọi: giữa vùng 1 đến vùng 2 và ngược lại: vùng 1 đến vùng 3 và ngược lại; vùng 2 đến vùng 3 và ngược lại. 

2) Phương thức tính cước:

2.1. Đơn vị tính cước cuộc gọi là 30 giây (block 30 giây). Cuộc gọi chưa đến 30 giây được thu cước 30 giây. Đối với các cuộc gọi trên 30 giây, phần lẻ của đơn vị 30 giây (block 30 giây) cuối cùng của cuộc gọi được làm tṛn 30 giây.

2.2. Cước cuộc gọi thu toàn bộ ở thuê bao chủ gọi.

2.3. Cước cuộc gọi thu theo vị trí thực của thuê bao chủ gọi (vị trí di động của thuê bao điện thoại di động hoặc vị trí đăng kư của thuê bao cố định/ vô tuyến cố định) và vị trí đăng kư của thuê bao bị gọi (cố định và di động). 

3) Giảm cước:

Giảm 30% cước liên lạc di động cho:

            - Các cuộc gọi từ 23 giờ đêm ngày hôm trước đến 07 giờ sáng của ngày hôm sau trong tuần từ thứ hai đến thứ bảy.

-         Các cuộc gọi trong ngày chủ nhật, ngày lễ. 

4) Cước gọi đến thuê bao di động của VNPT từ các điểm công cộng (bưu cục, đại lư, điểm Bưu điện - Văn hóa xă, trạm điện thoại thẻ): ngoài cước liên lạc thu như quy định ở Mục 1 (trường hợp thuê bao điện thoại cố định gọi thuê bao điện thoại di động) c̣n được thu thêm cước phục vụ là 455 đồng/cuộc; 

5) Cước gọi đến các dịch vụ có tính cước riêng:

5.1. Cước gọi dịch vụ IDD/VoIP quốc tế:

- Cách tính;

            Cước điện thoại di động gọi  =  Cước liên lạc di động nội vùng

                        IDD/VoIP quốc tế          + Cước dịch vụ IDD/VoIP quốc tế 

- Phương thức tính cước liên lạc di động nội vùng (đơn vị tối thiểu là đơn vị tiếp theo) áp dụng theo quy định tại điểm 2) mục này; Phương thức tính cước dịch vụ IDD/VoIP quốc tế áp dụng theo quy định hiện hành.

 5.2. Cước gọi dịch vụ truy nhập internet gián tiếp:

- Cách tính: 

            Cước điện thoại di động gọi dịch   =     Cước liên lạc di động nội vùng

               vụ truy nhập Internet gián tiếp         + Cước truy nhập Internet gián tiếp

- Phương thức tính cước liên lạc di động nội vùng (đơn vị tối thiểu là đơn vị tiếp theo) áp dụng theo quy định tại điểm 2) mục này; Phương thức tính cước truy nhập Internet gián tiếp được tính theo quy định hiện hành.

5.3. Cước gọi các dịch vụ 108:

- Cách tính:

   Cước điện thoại di động    =    Cước liên lạc di động (theo vùng cước tương ứng)

            gọi các dịch vụ 108          + Cước dịch vụ 108

- Phương thức tính cước liên lạc di động nội vùng (đơn vị tối thiểu là đơn vị tiếp theo) áp dụng theo quy định tại điểm 2) mục này; Phương thức tính cước các dịch vụ 108 được tính theo quy định hiện hành.

5.4. Cước gọi các dịch vụ  1900 và dịch vụ VSAT:

Mức cước và phương thức tính cước áp dụng theo quy định về cước của các dịch vụ 1900 và VSAT.

6) Thuế giá trị gia tăng và làm tṛn cước:

- Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

- Cước các cuộc gọi điện thoại di động quy định tại bảng cước này sau khi đă cộng thuế giá trị gia tăng được làm tṛn theo nguyên tắc: phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 50 đồng được làm tṛn thành 100 đồng; phần lẻ nhỏ hơn 50 đồng được làm tṛn xuống 0 (không) đồng.

                            TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH - VIỄN THÔNG VIỆT NAM