|

MỆNH GIÁ THẺ CARDPHONE
(
Đă có thuế GTGT )
Mệnh giá thẻ cardphone có 5 mức như sau:
30.000 đồng, 50.000 đồng, 100.000 đồng, 150.000 đồng và 300.000 đồng.
CƯỚC THÔNG TIN
( Đă có thuế GTGT ):
1.
Cước liên lạc điện thoại nội hạt đă có thuế GTGT:
- 3 phút đầu : 1.200 đồng .Cuộc gọi chưa đến 3 phút chịu cước là 3 phút .
- Mỗi phút tiếp
theo ( sau 3 phút đầu ):400 đồng /phút .Phần lẻ thời gian cuối cùng của một
cuộc liên lạc chưa tới 01 phút được làm tṛn 01 phút
2.
Cước liên lạc điện thoại đường dài:
2.1 Cước liên
lạc điện thoại đường dài nội tỉnh:
800 đ/phút ;
cước phục vụ thu thêm 500 đ/cuộc .
2.2
Cước liên lạc
điện thoại đường dài liên tỉnh: đơn
vị tính (đồng/phút)
Cước liên lạc đường dài liên tỉnh
(đă bao gồm thuế VAT):
|
Vùng cước
|
Cước liên lạc (đồng/phút)
|
|
Từ thứ Hai đến thứ Bảy
|
Chủ nhật, ngày lễ
|
| Vùng 1 |
1.000
|
900
|
| Vùng 2 |
1.800
|
1.500
|
| Vùng 3 |
2.500
|
2.200
|
*
Riêng 4 tuyến Hà Nội-Hà Tây, Bắc Ninh-Bắc Giang, Nam
Định- Thái B́nh, Bến Tre-Tiền Giang và ngược lại áp dụng mức cước là 700
đồng/phút (đă làm tṛn và bao gồm thuế VAT).
Chú ư: Đối với 4 tuyến liên lạc trên, cước
dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh chỉ áp dụng một mức cước, không
phân biệt các giờ trong ngày và các ngày trong tuần.
Cước phục vụ được thu thêm: 500 đồng/cuộc (đă bao gồm thuế VAT)
3.
Cước liên lạc điện thoại di động (đă bao gồm VAT):
Từ thứ hai đến thứ bảy, không phân biệt các giờ trong ngày
+ Gọi thuê bao di động cùng vùng: 1.800
đồng/phút
+ Gọi thuê bao di động liên vùng: 2.700 đồng/phút
Đối với ngày lễ và Chủ nhật, áp dụng mức cước
+ Gọi thuê bao di động cùng vùng: 1.500
đồng/phút
+ Gọi thuê bao di động liên vùng: 2.400 đồng/phút
Ngoài cước liên lạc nêu trên thu phí phục vụ
là 500đ/cuộc
* Các số
gọi đặc biệt được miễn cước dịch vụ
113
- Công an
114 - Cứu hoả
115 - Cấp cứu y tế
116 - Giải đáp số máy điện thoại
119 -
Báo sửa chữa điện thoại
|