DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

DỊCH VỤ BƯU CHÍNH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DỊCH VỤ TIN HỌC MÔI TRƯỜNG PHÁP LƯ  

ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH   

Các dịch vụ ĐT cố định
Dịch vụ gia tăng của tổng
  đài điện tử
Mă vùng điện thoại nội tỉnh
Hướng dẫn truy nhập
Cước phí
Cước Đàm thoại quốc tế

ĐIỆN THOAI DI ĐỘNG  

Hướng dẫn quay số
Các dịch vụ phụ của ĐTDĐ
Các nước thiết lập chuyển
  vùng quốc tế với Vinaphone
Cước phí
Vinacard
Vinadaily
Vinatext

ĐIỆN THOẠI THẺ  

Giới thiệu & cách sử dụng
Cước phí sử dụng
Các điểm cài đặt cardphone

NHẮN TIN 107 & 1570  

Nhắn tin 1570
Gthiệu mạng nhắn tin 107
Cước phí sử dụng 107

ĐIỆN BÁO  

Các loại điện báo
Cước điện báo

FACSIMILE  

Fax công cộng
Fax thuê bao
Cước phí

Cước điện báo trong nước :

Các loại điện báo Mức cước (đồng)
1. Điện báo phổ thông (cả công và tư)  
- Cước phí mỗi tiếng 227
- Mức thu tối thiểu mỗi bức 10 tiếng2.270 2.270
2. Điện báo hoả tốc  
- Cước phí mỗi tiếng  568
- Mức thu tối thiểu mỗi bức 10 tiếng 5680
3. Điện báo khẩn  
- Cước phí mỗi tiếng 454
- Mức thu tối thiếu mỗi bức 10 tiếng 4540
4. Điện báo khí tượng thuỷ văn "OBS"   
- Cước phí mỗi tiếng 227
- Mức thu tối thiểu mỗi bức 10 tiếng 2.270
5. Điện báo an toàn nhân mạng "SVH"   
- Cước phí mỗi tiếng 227
- Mức thu tối thiểu mỗi bức 10 tiếng 2.270
6. Điện báo báo chí "PRESSE"   
- Cước phí mỗi tiếng 114
- Mức thu tối thiểu mỗi bức 14 tiếng 1.595
7. Điện báo chuyển tiền "DCT"   
- Cước phí mỗi tiếng 227
- Mức thu tối thiểu mỗi bức 10 tiếng 2.270
8. Điện báo tầu biển   
- Cước phí mỗi tiếng 545
- Mức thu tối thiểu mỗi bức 7 tiếng 3.820
9. Điện báo gửi và phát tại một bưu cục  
- Cước phí mỗi tiếng 136
- Mức thu tối thiểu mỗi bức 10 tiếng 1.360
10. Các dịch vụ đặc biệt "Chúc mừng", "Chia buồn"(Không sử dụng dịch vụ điện hoa loại 3) 1.818

Cước điện báo quốc tế:

Xem phần cước viễn thông quốc tế

 Cước các dịch vụ điện báo đặc biệt:

Các loại báo đặc biệt  Mức cước (đồng)
1. Điện báo nhiều địa chỉ "Tmx"  
- Mỗi bản sao 50 tiếng hoặc dưới 50 tiếng 909
2. Điện báo yêu cầu phát "PC"  
- Ngoài cước gửi điện báo, mỗi yêu cầu báo phát 2.270
3. Điện báo kư gửi hoặc phát qua máy điện thoại (TFx) hoặc máy điện báo thuê bao (TLXx)  
- Mỗi bản sao 50 hoặc 50 tiếng 909
4. Điện báo phát qua máy Fax thuê bao (FAXx)  
- Mỗi trang 909
5. Điện báo có yêu cầu thuê phát nhanh (XPx):  
- Mỗi km (không tính tiền phà, đ̣) 1.818
- Cự ly tối đa đi phát là 5 km6.  4.545
6. Điện báo lưu kư "GP"  
- Mỗi bức 454
7. Xem nguyên bản điện báo  
- - Mỗi lần/bức 909
8. Cấp bản sao 50 tiếng hoặc dưới 50 tiếng  
- Mỗi bản sao 50 tiếng hoặc dưới 50 tiếng 1.364
9. Huỷ bỏ điện báo  
a) Điện báo chưa chuyển đi:  
- Trả lại cước phí và thu lệ phí mỗi bức 454
b) Điện báo đă chuyển đi:  
Trả lại cước dịch vụ đặc biệt (nếu chưa sử dụng), thu lệ phí mỗi bức 500đ và thu cước điện báo:  
- Nếu không có yêu cầu trả lời: thu bằng cước 01 bức điện báo 10 tiếng 2.270
- Nếu có yêu cầu trả lời: thu bằng cước 02 bức điện báo 10 tiếng 4.545
10. Đăng kư địa chỉ điện báo  
a) Cước đăng kư:  
- Đến 3 tháng 5.454
- Đến 6 tháng 9.091
- Đến 12 tháng 14.545
b) Phát điện báo đă hết hạn đăng kư  
- Mỗi bức 909