|
Các loại báo đặc biệt |
Mức cước (đồng) |
|
1. Điện báo nhiều địa chỉ "Tmx" |
|
|
- Mỗi bản sao 50 tiếng hoặc dưới 50 tiếng |
909 |
|
2. Điện báo yêu cầu phát "PC" |
|
|
- Ngoài cước gửi điện báo, mỗi yêu cầu báo phát |
2.270 |
|
3. Điện báo kư gửi hoặc phát qua máy điện thoại (TFx) hoặc máy điện báo thuê bao (TLXx) |
|
|
- Mỗi bản sao 50 hoặc 50 tiếng |
909 |
|
4. Điện báo phát qua máy Fax thuê bao (FAXx) |
|
|
- Mỗi trang |
909 |
|
5. Điện báo có yêu cầu thuê phát nhanh (XPx): |
|
|
- Mỗi km (không tính tiền phà, đ̣) |
1.818 |
|
- Cự ly tối đa đi phát là 5 km6. |
4.545 |
|
6. Điện báo lưu kư "GP" |
|
|
- Mỗi bức |
454 |
|
7. Xem nguyên bản điện báo |
|
|
- - Mỗi lần/bức |
909 |
|
8. Cấp bản sao 50 tiếng hoặc dưới 50 tiếng |
|
|
- Mỗi bản sao 50 tiếng hoặc dưới 50 tiếng |
1.364 |
|
9. Huỷ bỏ điện báo |
|
|
a) Điện báo chưa chuyển đi: |
|
|
- Trả lại cước phí và thu lệ phí mỗi bức |
454 |
|
b) Điện báo đă chuyển đi: |
|
|
Trả lại cước dịch vụ đặc biệt (nếu chưa sử dụng), thu lệ phí mỗi bức 500đ và thu cước điện báo: |
|
|
- Nếu không có yêu cầu trả lời: thu bằng cước 01 bức điện báo 10 tiếng |
2.270 |
|
- Nếu có yêu cầu trả lời: thu bằng cước 02 bức điện báo 10 tiếng |
4.545 |
|
10. Đăng kư địa chỉ điện báo |
|
|
a) Cước đăng kư: |
|
|
- Đến 3 tháng |
5.454 |
|
- Đến 6 tháng |
9.091 |
|
- Đến 12 tháng |
14.545 |
|
b) Phát điện báo đă hết hạn đăng kư |
|
|
- Mỗi bức |
909 |