DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

DỊCH VỤ BƯU CHÍNH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DỊCH VỤ TIN HỌC MÔI TRƯỜNG PHÁP LƯ  

ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH   

Các dịch vụ ĐT cố định
Dịch vụ gia tăng của tổng
  đài điện tử
Mă vùng điện thoại nội tỉnh
Hướng dẫn truy nhập
Cước phí
Cước Đàm thoại quốc tế

ĐIỆN THOAI DI ĐỘNG  

Hướng dẫn quay số
Các dịch vụ phụ của ĐTDĐ
Các nước thiết lập chuyển
  vùng quốc tế với Vinaphone
Cước phí
Vinacard
Vinadaily
Vinatext

ĐIỆN THOẠI THẺ  

Giới thiệu & cách sử dụng
Cước phí sử dụng
Các điểm cài đặt cardphone

NHẮN TIN 107 & 1570  

Nhắn tin 1570
Gthiệu mạng nhắn tin 107
Cước phí sử dụng 107

ĐIỆN BÁO  

Các loại điện báo
Cước điện báo

FACSIMILE  

Fax công cộng
Fax thuê bao
Cước phí

 

BẢNG CƯỚC  FACSIMILE CÔNG CỘNG QUỐC TẾ
Ban hành theo quyết định số 981/QĐ-GCTT ngày
22/4/2004
CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
 

Đơn vị tính: USD

STTNo

Nơi đếnDestination

Mă nước của điện thoạiCountry Code

Cước/trang A4Rate/A4 page

1

2

3

4

1

Afghanistan

93

1,13

2

Alaska

1-907

1,05

3

Albania

355

1,05

4

Algeria

213

1,13

5

American Samoa

684

1,13

6

American Virgin Isl

1+340

1,13

7

Andorra

376

1,05

8

Angola

244

1,13

9

Anguilla

1+264

1,13

10

Antigua Barbuda

1+268

1,13

11

Argentina

54

1,13

12

Amenia

374

1,05

13

Aruba

297

1,13

14

Ascension Isl

247

1,13

15

Australia

61

1,05

16

Austria

43

1,05

17

Azerbaijan

994

1,05

18

Azores Isl.

351

1,05

19

Bahamas

1+242

1,13

20

Bahrain

973

1,13

21

Bangladesh

880

1,13

22

Barbados

1+246

1,13

23

Baleric. Isl.

34+971

1,05

24

Belarus

375

1,05

25

Belgium

32

1,05

26

Belize

501

1,13

27

Benin

229

1,13

28

Bermuda

1+441

1,13

29

Bhutan

975

1,13

30

Bolivia

591

1,13

31

Bosnia-Heregovina

387

1,05

32

Bostwana

267

1,13

33

Brazil

55

1,13

34

British Virgin Isl.

1+284

1,13

35

Brunei

673

0,98

36

Bulgaria

359

1,05

37

Bunkinafaso

226

1,13

38

Burundi

257

1,13

39

Cambodia

855

0,98

40

Cameroon

237

1,13

41

Canada

1

1,05

42

Canary Isl.

34

1,05

43

Cape Verde

238

1,13

44

Cayman Isl.

1+345

1,13

45

Caribean Isl.

1+809

1,13

46

Central African Rep.

236

1,13

47

Chad

235

1,13

48

Chile

56

1,13

49

China

86

0,98

50

Christmas Isl.

61

1,05

51

Cocos Isl.

61

1,05

52

Columbia

57

1,13

53

Comoros

269

1,13

54

Congo, Rep of the

242

1,13

55

Congo, DPR of the

243

1,13

56

Cook Isl.

682

1,13

57

Costa Rica

506

1,13

58

Croatia

385

1,05

59

Cuba

53

1,05

60

Cybrusp

375

1,05

61

Czech

420

1,05

62

Denmark

45

1,05

63

Diego Garcia

246

1,13

64

Djibouti

253

1,13

65

Dominiaca Isl.

1+767

1,13