|
|

Bảng tổng hợp định hướng phát
triển của Bưu điện
tỉnh Ninh thuận từ năm 2001 - 2005
Chỉ
tiêu
|
Đơn
vị
tính |
2001
|
2002
|
2003
|
2004
|
2005
|
|
1./Tổng doanh thu (không thuế VAT& đã trừ VMS)
|
Triệu đồng |
42.958
|
50.690
|
60.829
|
71.717
|
83.909
|
|
2.
Tổng số thuê bao điện thoại có trên mạng
|
Máy
|
23.153
|
29.953
|
36.853
|
43.753
|
50.753
|
|
3.
Tổng số máy điện thoại phát triển
|
Máy
|
6.600
|
6.800
|
6.900
|
6.900
|
7.000
|
|
4.Mật
độ điện thoại
|
Máy/100dân |
4,3
|
5,4
|
6,6
|
7,7
|
8,7
|
|
5.Tổng
số thuê bao Internet
|
Account
|
170
|
300
|
450
|
700
|
1.100
|
|
6.
Mật độ Internet
|
Account/100
dân
|
0,033
|
0,057
|
0,083
|
0,12
|
0,19
|
|
7.Số
bưu cục
|
Cái
|
32
|
33
|
34
|
35
|
37
|
8.Bán
kính phục vụ trung bình của một bưu cục
|
Km
|
3,93
|
3,88
|
3,82
|
3,75
|
3,7
|

Biểu
đồ tổng doanh thu hàng năm

Tổng
số thuê
bao điện thoại có trên mạng

Tổng
số máy điện thoại phát triển

Mật độ điện
thoại bình quân/100 dân

Phát
triển thuê bao Internet

Bán
kính phục vụ người dân/bưu cục

Tổng
số Bưu cục cấp I,II,III

|