|
Mã số |
Họ và tên |
Phái |
Ngày sinh |
Lớp |
Điểm |
Xếp loại |
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tổng |
|
BẢNG A |
|
A01 |
Nguyễn Hoàng Anh Khoa |
Nam |
12/02/1999 |
1A - Trường Tiểu học Đài Sơn |
0.00 |
1.38 |
0.83 |
|
|
A02 |
Nguyễn Hữu Huy Hoàng |
Nam |
05/07/1995 |
4C - Trường Tiểu học Đài Sơn |
4.80 |
6.19 |
5.63 |
|
|
A03 |
Phạm Trung Phi Thành |
Nam |
15/03/1996 |
4B - Trường Tiểu học Đài Sơn |
2.60 |
5.63 |
4.42 |
|
|
A05 |
Lê Đức Duy |
Nam |
02/09//1995 |
5B - Trường Tiểu học Phủ hà 1 |
1.60 |
6.56 |
4.58 |
|
|
A06 |
Đinh Trần Thủy Tiên |
Nữ |
09/08/1995 |
5A - Trường Tiểu học Dư Khánh |
3.20 |
6.50 |
5.18 |
|
|
A07 |
Nguyễn Hoàng Yến Nhi |
Nữ |
14/06/1995 |
5B - Trường Tiểu học Đài Sơn |
4.20 |
7.50 |
6.18 |
|
|
A08 |
Nguyễn Lê Bảo |
Nam |
12/06/1995 |
5B - Trường Tiểu học Phủ Hà 1 |
5.80 |
8.06 |
7.16 |
Giải Ba |
|
A10 |
Trần Cao Thu Nga |
Nữ |
10/10/1995 |
5A - Trường Tiểu học Mỹ Hương |
9.20 |
9.38 |
9.31 |
Giải Nhất |
|
A11 |
Hồng Thạnh An |
Nam |
03/04/1995 |
5A - Trường Tiểu học Mỹ Hương |
7.80 |
8.31 |
8.11 |
Giải Nhì |
|
A13 |
Lê Nam Hoàng Dũng |
Nam |
19/01/1995 |
5B - Trường Tiểu học Phủ Hà 1 |
2.00 |
2.88 |
2.53 |
|
|
BẢNG B |
|
B01 |
Lâm Đại Nam |
Nam |
13/06/1993 |
7/1 - Trường PTTH Nguyễn Trãi |
3.50 |
3.00 |
3.20 |
|
|
B02 |
Châu Thanh Vũ |
Nam |
04/09/1992 |
8/3 - Trường THCS Lê Hồng Phong |
8.50 |
8.94 |
8.76 |
Giải Nhì |
|
BẢNG C |
|
C01 |
Phan Minh Tiến |
Nam |
02/05/1990 |
10A3 - Trường THPT Chu Văn An |
5.00 |
4.00 |
4.40 |
|
|
C02 |
Trần Minh Chính |
Nam |
17/04/1990 |
10A5 - Trường THPT Chu Văn An |
7.50 |
2.63 |
4.58 |
|
|
C04 |
Lê Huỳnh Minh Trang |
Nữ |
10/12/1989 |
11A2 - Trường THPT Chu Văn An |
8.00 |
10.00 |
9.20 |
Giải Nhất |
|
C05 |
Lê Huỳnh Thảo Trang |
Nữ |
10/12/1989 |
11B1 - Trường THPT Chu Văn An |
8.50 |
9.75 |
9.25 |
Giải Nhất |
|
C06 |
Trần Đức Trí Quang |
Nam |
18/12/1989 |
11A4 - Trường THPT Chu Văn An |
9.00 |
7.88 |
8.33 |
Giải Nhì |