|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
Ảnh |
NĂM SINH |
ĐỊA CHỈ |
|
I.
BẢNG A: |
| 1 |
Trần
Cao Thu Nga |

|
17/05/1995 |
380A
Ngô Gia Tự
|
| 2 |
Lê
Hải Ninh |

|
3/08/1995 |
Hải
Thượng Lãng Ông - Phan Rang - Ninh Thuận |
| 3 |
Trần
Ngọc Nhật Đăng |

|
29/10/1995 |
Hải
Thượng Lãng Ông - Phan Rang - Ninh Thuận |
|
II.
BẢNG B |
| 4 |
Lâm
Phạm Thanh Tùng |
 |
16/5/1993
|
487,
Thống Nhất, PR-TC
|
| 5 |
Châu
Thanh Vũ |

|
4/09/1992 |
188/14 Thống Nhất PR
|
| 6 |
Nguyễn Thị Thanh Hương |
 |
19/08/1990 |
32 -
Lê Lợi - TX Phan Rang - Ninh Thuận |
|
III. BẢNG C |
| 7 |
Huỳnh Ngọc Ân |
|
24/01/1988 |
DP 18
- Phường Mỹ - Ninh Thuận
|
| 8 |
Nguyễn Hoài Ân |

|
6/6/1989 |
418 A
đường 21/8 Phan Rang - Tháp Chàm - Ninh Thuận |
| 9 |
Lê
Thiên Định |

|
26/11/1989 |
73 Võ
Thị Sáu
|
| 10 |
Huỳnh Quốc Hưng |

|
3/12/1988
|
563 -
Thống Nhất - Phan Rang
|
| 11 |
Lâm
Xuân Hưng |

|
21/10/1988 |
329
Thống Nhất - Ninh Thuận |
| 12 |
Hồ
Bảo Kha |

|
31/10/1988 |
KP1 -
P.Đài Sơn - TX Phan Rang TC Ninh Thuận |
| 13 |
Trần
Đức Trí Quang |
 |
20/08/1989 |
Phước
Mỹ - Phan Rang -
Ninh Thuận |
| 14 |
Lâm
Đức Thịnh |

|
28/10/1989 |
92/7
Thống Nhất - Phan Rang -
Ninh Thuận
|
| 15 |
Nguyễn Huy Thuận |
 |
14/04/1989 |
558/22 Thống Nhất - Phan Rang - Ninh Thuận
|
| 16 |
Đỗ
Võ Toàn |
 |
20/05/1988
|
Khu
phố I phường Phủ Hà
|
| 17 |
Huỳnh Lê Minh Trang |
 |
12/10/1989
|
13
Nguyễn Văn Cừ, PRTC
|
| 18 |
Huỳnh Lê Thảo Trang |
 |
12/10/1989
|
13
Nguyễn Văn Cừ, PRTC
|
| 19 |
Phương Kỳ Trường |

|
23/7/1988 |
Đắc
Nhơn - Nhơn Sơn - Ninh Sơn- Ninh Thuận |
| 20 |
Phùng Hoàng Vỹ |
 |
26/11/1988 |
208
Ngô Gia Tự |
| 21 |
Lê
Trường Thanh |
 |
31/08/1989 |
591
Thống Nhất - Phan Rang - Ninh Thuận |