
THỂ LỆ HỘI THI TIN
HỌC TRẺ KHÔNG CHUYÊN TỈNH NINH THUẬN LẦN THỨ II - NĂM 2004
Nhằm
động viên tuổi trẻ tích cực học tập công nghệ thông tin, tạo phong
trào học tập tin học rộng rãi trong thanh thiếu niên, góp phần thực
hiện có hiệu quả Chỉ thị 58-CT/TW ngày 17/10/2000 của Bộ Chính trị
về “Đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ sự
nghiệp CNH, HĐH đất nước”; Nghị quyết số: 07/2000NQ-CP của Chính phủ
ngày 5/6/2000 về “Xây dựng và phát triển công nghiệp phần mềm giai
đoạn 2000-2005”. Hội Tin Học Tỉnh Ninh Thuận phối hợp Tỉnh Đoàn TNCS
HCM Tỉnh Ninh Thuận tổ chức Hội Thi Tin học không chuyên toàn tỉnh
lần thứ II năm 2004 .
Điều
1: ĐỐI TƯỢNG DỰ THI
1.
Phần thi chung
:
Mọi
học sinh cấp I ,II,III trong toàn tỉnh , không thuộc các lớp chuyên
toán, chuyên tin học, đều có thể đăng ký dự thi nếu xét thấy phù hợp
với 1 trong các đối tượng như sau:
-
Học
sinh Tiểu học (Bảng A).
-
Học
sinh THCS (Bảng B).
-
Học
sinh THPT (Bảng C).
2.
Thi phần sáng tạo (sau đây gọi tắt là PMST) :
a.
Khuyến khích tất cả các thí sinh dự thi , tham gia thi phần mềm sáng
tạo (Bảng D) trong khuôn khổ Hội thi, trong đó
D1: Tiểu học, D2: THCS, D3: PTTH.
b.
Học sinh đang học các lớp chuyên toán, chuyên tin Phổ thông
trung học đều có thể đăng ký dự thi PMST trong khuôn khổ hội
thi (Bảng E) .
Điều
2: NỘi DUNG THI
1.
Học sinh Tiểu học: (thời gian thi 120 phút)
- Thi
trắc nghiệm (thời gian thi 30 phút) : Kiến thức chung về máy tính và
phần mềm . Những thuật ngữ cơ bản về máy tính, hệ điều hành, chương
trình ứng dụng,…
-
Thực hành ứng dụng (thời gian thi 90 phút): Yêu cầu thí sinh rèn
luyện kỹ năng sử dụng bàn phím, chuột để có thể vẽ tranh và soạn
thảo văn bản hoặc chơi những trò chơi đơn giản.
2.
Học sinh Trung học cơ sở và Phổ thông trung học: (thời gian
thi 150 phút)
- Thi
trắc nghiệm (thời gian thi 30 phút): Kiến thức chung về máy tính,
phần mềm và lập trình.
Thi
lập trình (thời gian thi 120 phút): giải các bài toán bằng Turbo
Pascal 7.0 hoặc Turbo C 2.0 trong môi trường DOS (thí sinh phải đăng
ký một trong hai ngôn ngữ lập trình trước khi về dự thi).
3.
Thi PMST:
-
Phần mềm sáng tạo: Do học sinh tự làm trước, phục vụ cho công tác
dạy, học, vui chơi giải trí lành mạnh . PMST dự thi phải được sao
lưu sang dĩa mềm , CD , đóng gói trước khi gửi dự thi .
- Kèm
theo PMST là Bản thuyết minh trên khổ giấy A4 (theo mẫu) và trên đĩa
mềm để Hội đồng Giám khảo tiện xem xét đánh giá.
Điều
3: HÌNH THỨC VÀ CÁC BƯỚC TỔ CHỨC
Hội
thi bao gồm các bước và các phần thi như sau :
3.1.
Bước 1 : Phần thi chung đối với tất cả các thí sinh theo nội
dung ở điểm 1 và 2 của điều 2.
3.2.
Bước 2: Thi PMST:
+ Thực hiện sơ khảo các phần mềm sáng tạo .
+ Các
thí sinh Bảng D ( Không Chuyên ) và Bảng E ( Chuyên ) có phần mềm sẽ
thi và bảo vệ PMST trực tiếp trước Hội đồng Giám khảo.
Thí
sinh có PMST dự thi phải tự trình diễn và trả lời câu hỏi chất vấn
của: Hội đồng Giám khảo, các thí sinh, lãnh đạo và huấn luyện viên
các đoàn dự thi kể cả các câu hỏi từ khán giả của Hội thi.
Điều
4: HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ THI
Các đại diện dự thi địa phương ,
trường và các thí sinh dự thi phải thực hiện đăng ký theo mẫu hướng
dẫn bao gồm :
-
Phiếu đăng ký dự thi.
-
2
ảnh màu 4x6 (chụp năm 2004) .
-
Phiếu đăng ký dự thi PMST theo mẫu (nếu đăng ký dự thi) và sản
phẩm phầm mềm dự thi (theo qui định tại điểm 3 của điều 2).
- Hồ
sơ đăng ký dự thi gửi trước ngày 22/7/2004 theo địa chỉ:
-
Thường trực Ban Tổ chức Hội thi : Trung tâm Tin Học bưu Điện Ninh
Thuận . Số 217A Thống Nhất Phan Rang , gần bến xe tỉnh . Điện
thoại số 068.823507 , 068.833010 .
MAIL
:
HTHNT@NINHTHUANPT.COM.VN
§
Hoặc
Văn phòng Tỉnh Đoàn Ninh Thuận , Số 25 đường 21/8, Phan Rang. Điện
thoại số 822664 và Văn phòng Huyện đoàn tại các Huyện.
Điều
5: THỜI GIAN, TIẾN ĐỘ CÔNG VIỆC
-
Đăng
ký dự thi : trước 22/7/2004
-
Lễ
khai mạc hội thi : 08g30 ngày 23/07/2004 .
-
Thi :
ngày 24/07/2004 .
-
Tổng
kết trao giải : ngày 25/07/2004 .
-
Hội
thi toàn quốc tại Hà Nội : đầu tháng 8/2004 .
-
Địa
điểm lễ khai mạc , thi , tổng kết trao giải : Trung Tâm Tin Học Bưu
Điện Ninh Thuận . Số 217A Thống Nhất , Phan Rang .
Điều 6: GIẢI THƯỞNG HỘI THI:
1.Giải thưởng phần thi chung:
|
Đối tượng
Giải
|
Bảng A |
Bảng B
|
Bảng C |
|
Giải nhất |
1 |
1 |
1 |
|
Giải nhì |
1 |
1 |
1 |
|
Giải ba |
1 |
1 |
1 |
|
Khuyến khích |
2 |
2 |
2 |
+
Giải nhất: Trị giá ba trăm ngàn
đồng/giải
+
Giải nhì: Trị giá hai trăm ngàn
đồng/giải
+
Giải ba: Trị giá một trăm ngàn
đồng/giải
+
Giải khuyến khích
Trị giá năm mươi ngàn đồng/giải
Trang
chủ
|