
|
|
|
DANH MỤC CÁC DỰ
ÁN ƯU TIÊN KÊU GỌI NGUỒN VỐN ODA VIỆN TRỢ PCP |
|
|
|
|
Triệu USD |
|
Tên Dự án |
Ðịa điểm |
Quy mô |
ODA |
Trong nước |
|
I.Thuỷ lợi
|
|
|
|
|
|
1.Hồ chứa nước sông Biêu |
Ninh Phước |
dung tích 17,4 triệu m3, các đập và kênh tưới
|
4,5 |
0,5 |
|
2.Quy hoạch chỉnh trị bảo vệ bờ sông và hệ thống đê |
Phan Rang - Tháp Chàm
|
XD
10 km đê bao, hệ thống mỏ hàn, kè bờ
|
7,0 |
1,0 |
|
3.
Hồ chứa nước Tân Mỹ |
Ninh Sơn |
tưới cho 3700ha, dung tích 53,7 triệu m3. |
9,5 |
1,5 |
|
4.
Hồ chứa nước sông Cái |
-nt- |
tưới cho 600 ha, dung tích 97,8 triệu m3 |
9,0 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
5.Hồ chứa nước sông Than |
-nt- |
tưới cho 3700ha, dung tích 48,2 triệu m3 |
10,0 |
2,0 |
|
|
|
|
|
|
|
II.Giao thông
|
|
|
|
|
|
1.Dự án đường đôi
vào 2 đầu thị xã |
Phan Rang
Tháp Chàm |
Chiều dài 4,7km |
6,0 |
1,5 |
|
|
|
|
|
|
|
2.Nâng cấp đường 21/8 |
Phan Rang
Tháp Chàm
|
Chiều dài 3km |
3,5 |
1,0 |
|
3.Cải tạo, nâng cấp đường 704 |
Ninh Hải |
Cải tạo nâng cấp 5,6 km đạt tiêu chuẩn cấp 3 đồng bằng, sửa chữa 8 cầu, xây
mới 2 cầu |
6,0 |
1,6 |
|
4.Nâng cấp đường Cầu Móng - Phước Sơn |
Ninh Phước |
Nâng cấp 15km đạt tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng; 7 km cấp V đồng bằng
|
11,5 |
2,0 |
|
|
|
|
|
|
|
III.Cấp thoát nước
|
|
|
|
|
|
1.
Cấp nước khu thị tứ Quán Thẻ-Cà Ná |
Ninh Phước |
công suất 8.000m3/ngày |
6,5 |
2,0
|
|
2. Dự án thoát nước cục bộ chống ngập lụt thị xã |
Phan Rang
Tháp Chàm |
|
2,3 |
|
|
IV.Giáo dục
|
|
|
|
|
|
Ðầu tư nâng cấp các trường dân tộc nội trú
tỉnh |
Ninh Sơn, Bác
ÁI
và Phan Rang
Tháp Chàm |
XD
mới trường DTNT Bác
ÁI
và nâng cấp trang thiết bị các trường DTNT Ninh Sơn và PR-TC |
4,5 |
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
V.Y tế
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp trang thiết bị y tế và nâng cao năng lực chăm sóc sức khoẻ |
Các huyện và thị xã PR-TC |
Trang bị thiết bị y tế cho
Bệnh viện tỉnh, Bệnh viện huyện Ninh Sơn và các
trạm y tế xã phường
|
4,0 |
|
|
VI.Môi trường |
|
|
|
|
|
Quản lý và xử lý chất thải rắn |
Phan Rang- Tháp Chàm |
Xây dựng khu xử lý rác thải
|
2 |
0,5 |
|
VII.Xây dựng |
|
|
|
|
|
Xây dựng nhà ở đô thị tập trung K1- Thanh Sơn |
Phan Rang- Tháp Chàm |
Khoảng 100ha |
27,0 |
2,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|