 |
CÁN BỘ
Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN
Người
|
|
1996 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002
|
2003
|
|
I.Ngành y |
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Bác sĩ
|
126 |
152 |
160 |
200 |
207 |
228 |
238 |
|
- Y sỹ
|
426 |
410 |
421 |
405 |
402 |
423 |
423 |
|
- Kỹ thuật viên
trung học |
30 |
36 |
31 |
30 |
33 |
38 |
37 |
|
- Y tá
|
315 |
210 |
180 |
204 |
202 |
199 |
194 |
|
- Nữ hộ sinh |
115 |
110 |
125 |
103 |
98 |
100 |
92 |
|
II.Ngành dược |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dược sỹ đại học
|
9 |
13 |
12 |
14 |
13 |
15 |
16 |
|
- Dược sỹ trung
học & kTViên trung học |
29 |
31 |
33 |
32 |
33 |
34 |
39 |
|
- Dược tá
|
97 |
86 |
88 |
90 |
84 |
86 |
86 |
|
Tổng số
CBNV ngành y tế |
1.181 |
1.185 |
1.203 |
1.232 |
1.289 |
1.337 |
1.324 |
-
BIỂU ĐỒ
- Số
Y sĩ, Bác sỹ
-
-
Người
-
Năm
-
-
- Số dược sỹ tốt
nghiệp trung cấp, đại học
-
-
Người
-
Năm
-
-
- Tổng số CBCNV
ngành y tế
Người
-
Năm
|
 |