[ Trang chủ ]

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN

SEA PRODUCT

 

 

1996

1998

1999

2000

2001

2002

2003

Tổng số - Total

23.450

25.700

31.486

30.552

33.153

35.845 37.529
Chia ra : - Of which

 

 

 

 

 

   

1. Sản lượng hải sản khai thác

    Marine catch

22.521

24.550

30.100

28.650

29.105

30.500 32.200
Trong đó- Of which

 

 

 

 

 

   

- Cá - Fish

20.182

22.745

27.160

25.380

27.487

28.775 30.280

- Tôm - Shrimp

152

85

90

100

80

100 110

- Mực - Cuttle

2.187

1.600

2.745

3.050

1.388

1.465 1.650

2. Sản lượng thủy sản nuôi trồng

  Gross output of breeding sea product

929

1.750

1.386

1.902

4.048

5.345 5.329

- Cá - Fish

20

28

28

32

55

55 55

- Tôm - Shrimp

699

1.122

1.358

1.820

3.858

3.890 3.650

Trong đó  : Tôm  hùm lồng

-

2

3

20

22

40 45

- Rong sụn

210

600

-

50

135

1.380 1.560

 BIỂU ĐỒ

                     Tấn

Năm

 

 

 Thiết kế bởi Trung tâm tin học - Bưu điện Ninh Thuận