|
HỌC
SINH PHỔ THÔNG CUỐI CẤP VÀ HỌC SINH TỐT NGHIỆP
Học sinh
|
|
Năm
học
1995-1996
|
Năm
học
1999-2000
|
Năm
học
2000-2001
|
Năm học
2001-2002 |
Năm
học
2002-2003
|
|
I. Tổng số học sinh phổ thông cuối cấp
|
14.869
|
19.965
|
20.863
|
22.265 |
25.660
|
|
1. Học sinh lớp 5
|
9.930
|
11.556
|
13.003
|
13.519
|
15.277
|
|
2. Học sinh lớp 9
|
3.617
|
5.923
|
5.246
|
5.504
|
6.726
|
|
3.Học sinh lớp 12
|
1.322
|
2.486
|
2.614
|
3.242
|
3.657
|
|
II. Học sinh tốt nghiệp cấp I
|
8.878
|
11.096
|
12.946
|
13.484 |
14.114
|
|
III. Học sinh tốt nghiệp cấp II
|
2.854
|
4.771
|
5.071
|
5.085 |
6.405
|
|
IV. Học sinh tốt nghiệp cấp III
|
1.392
|
1.762
|
2.282
|
2.095 |
3.023
|
- Tổng số học sinh
phổ thông cuối cấp
-
-
Năm
học
- Tổng số học sinh tốt
nghiệp cấp I
-
-
Năm
học
- Tổng số học sinh tốt
nghiệp cấp II
-
-
Năm
học
- Tổng số học sinh tốt
nghiệp cấp III
Năm
học
|