 |
|
BIỂU
TỔNG HỢP
|
|
Tình
hình thực hiện kế hoạch kinh tế xã hội 6 tháng đầu
năm 2003
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ
TIÊU
|
Ðơn
vị tính
|
T.hiện
6 th.đ.năm 2002
|
K.hoạch
năm 2003
|
T.hiện
C.thức 5 th.đ.năm 2003
|
ƯTH
6 th.đ.năm 2003
|
So
sánh (%)
|
|
4/1
|
4/2
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
A/
CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
Số LÐ được tạo việc làm mới
|
"
|
|
10
|
|
5,8
|
|
58,0
|
|
2.
Tỷ lệ hộ đói nghèo
|
%
|
|
13,5
|
|
14,2
|
|
105,2
|
|
3.
Tổng sản phẩm nội tỉnh (GDP) theo giá SS 94
|
Tỷ
đồng
|
750
|
1634
|
|
812
|
108,3
|
49,7
|
|
4.
Tổng sản phẩm nội tỉnh(GDP) theo giá hiện hành
|
Tỷ
đồng
|
913,7
|
2073
|
|
1014
|
|
|
|
Cơ
cấu GDP theo gía hiện hành
|
%
|
100
|
100
|
|
100
|
|
|
|
-
Ngành Nông lâm nghiệp
|
"
|
34,2
|
29,0
|
|
32,3
|
|
|
|
-
Ngành Thủy sản
|
"
|
11,2
|
19,5
|
|
13,3
|
|
|
|
-
Ngành Công nghiệp - Xây dựng
|
"
|
14,1
|
16,0
|
|
15,9
|
|
|
|
-
Ngành Dịch vụ
|
"
|
40,5
|
35,5
|
|
38,5
|
|
|
|
5.
Tổng thu NSNN trên địa bàn
|
Tỷ
đồng
|
65
|
130
|
54,1
|
65
|
100,0
|
50,0
|
|
6.
Tổng chi NS địa phương
|
"
|
|
454,15
|
|
202,129
|
|
44,5
|
|
Tđó:
Chi đầu tư XDCB tập trung
|
"
|
|
159,9
|
|
48,9
|
|
30,6
|
|
7.
Tổng giá trị kim ngạch xuất khẩu
|
1000
USD
|
6.145
|
20.000
|
|
9.560
|
155,6
|
47,8
|
|
Trong
đó: + Hải sản xuất khẩu
|
"
|
970
|
7.000
|
733
|
1000
|
103,1
|
14,3
|
|
+
Nông sản xuất khẩu
|
"
|
5.175
|
13.000
|
|
8560
|
165,4
|
65,8
|
|
*
Nhân hạt điều
|
"
|
3.796
|
13.000
|
|
5941
|
156,5
|
45,7
|
|
*
Kinh doanh nông sản khác
|
"
|
1.379
|
|
|
2619
|
189,9
|
|
|
8.
Tổng vốn đầu tư toàn xã hội
|
Tỷ
đồng
|
|
950
|
|
540
|
|
56,8
|
|
Trong
đó: + Vốn NS vá có nguồn gốc NS
|
"
|
|
159,9
|
|
100
|
|
62,5
|
|
+
Vốn chương trình MT
|
"
|
|
18,16
|
|
7,4
|
|
40,7
|
|
+
CT 135
|
"
|
|
12,3
|
|
7,8
|
|
63,4
|
|
+
ODA
|
"
|
|
52
|
|
17,8
|
|
34,2
|
|
+
Tín dụng thương mại
|
"
|
|
100
|
|
162
|
|
162,0
|
|
+
DN và dân cư
|
"
|
|
260
|
|
155
|
|
59,6
|
|
9.
Tổng sản lượng lương thực có hạt
|
103
Tấn
|
64,92
|
170
|
|
64,54
|
99,4
|
38,0
|
|
Trong
đó: Thóc
|
"
|
60,8
|
147
|
|
59,37
|
97,6
|
40,4
|
|
B/
CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN NGÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
Ngành Nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Giá trị sản xuất (giá CÐ 94)
|
Tỷ
đồng
|
379,5
|
750
|
|
402,3
|
106,0
|
53,6
|
|
a/
Thu hoạch vụ Ðông xuân:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Tổng DT gieo trồng vụ Ðông xuân
|
Ha
|
16.782
|
18.240
|
16.758
|
16.758
|
99,9
|
91,9
|
|
+
Cây lương thực
|
"
|
12.106
|
12.775
|
12.719
|
12.719
|
105,1
|
99,6
|
|
*
Cây lúa: Diện tích
|
Ha
|
11.049
|
11.000
|
11.369
|
11.369
|
102,9
|
103,4
|
|
Năng
suất
|
Tạ/ha
|
55
|
54
|
52,2
|
52,2
|
94,9
|
96,7
|
|
Sản
lượng
|
Tấn
|
60.816
|
59.800
|
59.370
|
59.370
|
97,6
|
99,3
|
|
*
Cây bắp: Diện tích
|
Ha
|
1.057
|
1.900
| |