 |
CƠ SỞ Y
TẾ VÀ GIƯỜNG BỆNH TRÊN ĐỊA BÀN
- Cơ sở y tế
-
|
|
1996 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
|
I.Số cơ sở (Cơ sở)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Bệnh viện
|
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
- Phòng khám đa
khoa khu vực |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
5 |
|
- Viện điều
dưỡng |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Trạm y tế xã, phường |
54 |
55 |
55 |
55 |
56 |
58 |
59 |
|
- Nhà hộ sinh
khu vực |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
- Trạm chuyên
khoa |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
3 |
|
II.Số gường bệnh (giường) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bệnh viện
|
600 |
600 |
610 |
610 |
610 |
660 |
660 |
|
- Phòng khám đa
khoa khu vực |
90 |
80 |
75 |
75 |
75 |
75 |
55 |
|
- Viện điều
dưỡng |
60 |
60 |
60 |
60 |
60 |
60 |
60 |
|
- Trạm y tế xã
,phường |
260 |
270 |
270 |
270 |
280 |
285 |
290 |
|
- Nhà hộ sinh
khu vực |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
- Trạm chuyên
khoa |
25 |
20 |
20 |
30 |
30 |
44 |
50 |
BIỂU
ĐỒ
Số
Cơ sở Y tế
-
- Cơ sở
Năm
Năm
|
 |