PHÁT BIỂU LỆNH CỦA JAVASCRIPT
- Làm cho các ghi chú sẽ được bỏ qua trong quá trình biên dịch và chạy.
- Chú thích 1 dòng:
// chú thích
- Chú thích nhiều dòng:
/*
chú thích
*/
- function myfunction(arg1, arg2)
{
/* This is a multiline comment that
can span as many lines as necessary. */
var r;
// This is a single line comment.
r = arg1 + arg2; // Sum the two arguments.
return(r);
}
- Dừng lặp hiện tại và bắt đầu lặp mới. Dùng continue trong while, do...while, for, hoặc for...in
- function skip5()
{
var s = "", i=0;
while (i < 10)
{
i++;
// Skip 5
if (i==5)
{
continue;
}
s += i;
}
return(s);
}
- Thực hiện 1 nhóm lệnh lặp đi lặp lại cho đến trong khi điều kiện true.
- do
statement
while (expression) ;
- Phần
- Diễn giải
- statement
- Nhóm lệnh được chạy khi điều kiện expression là đúng (true).
- expression
- Là biểu thức Boolean true hoặc false. Nếu expression= true, thì lặp lại lần nữa. Nếu expression = false, thì vòng lặp dừng.
- Thực hiện 1 khối lệnh trong khi điều kiện kiểm tra còn đúng(=true).
- for (initialization; test; increment)
statement
- Phần
- Diễn giải
- initialization
- Là 1 biểu thức. Biểu thức này chỉ chạy 1 lần trước khi vòng lặp được thực hiện.
- test
- Là biểu thức Boolean. Nếu test= true, statement được thực hiện. Nếu test= false, vòng lặp sẽ dừng.
- increment
- Là biểu thức. Biểu thức increment được thực hiện ở cuối mỗi vòng lặp.
- statement
- Ðoạn lệnhđược thực hiện khi test = true.
- Thực hiện 1 hoặc nhiều câu lệnh cho với từng thuộc tính của 1 object, hoặc từng thành phần của 1 mảng.
- for (variable in [object | array])
statement
- Phần
- Diễn giải
- variable
- Là 1 biến có thể là thuộc tính của object hoặc thành phần của mảng.
- object, array
- Một object hoặc array qua mỗi lần lặp.
- statement
- Nhóm lệnh sẽ được thực hiện với từng thành phần của đối tượng hoặc mảng.
- Khai báo 1 function mới.
- function functionname([argument1 [, argument2 [, ...argumentn]]])
{
statements
}
- Phần
- Diễn giải
- functionname
- Tên function
- argument1...argumentn
- Danh sách đối số của hàm
- statements
- 1 hoặc nhiều lệnh JScript.
- function myfunction(arg1, arg2)
{
var r;
r = arg1 * arg2;
return(r);
}
- Thực hiện 1 nhóm lệnh có điều kiện, phục thuộc vào giá trị của 1 biểu thức.
- if (condition)
statement1
[else
statement2]
- Phần
- Diễn giải
- condition
- Là biểu thức boolean. Nếu condition là null hoặc undefined , condition được gán là false.
- statement1
- Nhóm lệnh được thực hiện nếu condition = true.
- statement2
- Nhóm lệnh được thực hiện nếu condition = false.
- if (x == 5)
if (y == 6)
z = 17;
else
z = 20;
- if (x == 5)
{
if (y == 6)
z = 17;
}
else
z = 20;
- if (x == 5)
z = 7;
q = 42;
else
z = 19;
- Thoát khỏi function hiện tại và trả về 1 giá trị từ function đó.
- return [expression];
- Ðối số expression là 1 giá trị trả về từ function. Nếu bỏ qua thì hàm không trả về giá trị.
- function myfunction(arg1, arg2)
{
var r;
r = arg1 * arg2;
return(r);
}
- Thực hiện 1 hoặc nhiều lệnh khi giá trị biểu thức chỉ định trùng với 1 nhãn.
- switch (expression) {
case label :
statementlist
case label :
statementlist
...
default :
statementlist
}
- Phần
- Diễn giải
- expression
- Biểu thức được tính toán so sánh với các nhãn.
- label
- Là định danh trùng với expression. Nếu label === expression, thì thực hiện statementlist sau dấu : , và tiếp tục đến khi gặp lệnh break( lệnh break có hay không là tùy ý) hoặc cuối lệnh switch.
- statementlist
- 1 hoặc nhiều lệnh.
- Dùng default để chỉ ra rằng nếu expression không trùng với bất kỳ label nào đã chỉ định thì chạy đoạn lệnh statementlist trong default.
- function MyObject() {
...}
switch (object.constructor){
case Date:
...
case Number:
...
case String:
...
case MyObject:
...
default:
...
}
- Tham khảo đến object hiện tại.
- this.property
- function Car(color, make, model)
{
this.color = color;
this.make = make;
this.model = model;
}
- Khai báo biến.
- var variable [ = value ] [, variable2 [ = value2], ...]
- Phần
- Diễn giải
- variable, variable2
- Tên các biến được khai báo.
- value, value2
- Các giá trị gán cho biến.
- var index;
var name = "Thomas Jefferson";
var answer = 42, counter, numpages = 10
- Thực hiện đoạn lệnh lặp lại cho đến trong khi điều kiện chỉ định = false.
- while (expression)
statement
- Phần
- Diễn giải
- expression
- Biểu thức Boolean kiểm tra trước mỗi khi thực hiện đoạn lệnh. Nếu expression = true, vòng lặp được thực hiện. Nếu expression = false, vòng lặp dừng.
- statement
- Nhó m lệnh được thực hiện nếu expression = true.
- function BreakTest(breakpoint)
{
var i = 0;
while (i < 100)
{
if (i == breakpoint)
break;
i++;
}
return(i);
}