NGÔN NGỮ VBSCRIPT PHẦN HÀM (function)
Abs(number): trả về trị tuyệt đối của number
Ví dụ:
Dim MyNumber
MyNumber = Abs(50.3)
' Trả về 50.3.
MyNumber = Abs(-50.3)
' Trả về 50.3.
------------------
Array(arglist): trả về 1 biến chứa mảng, arglist là danh sách giá trị của mảng cách nhau bằng dấu phẩy(,).
Ví dụ:
Dim A A = Array(10,20,30) B = A(2) ' B = 30. ------------------
CreateObject(servername.typename [, location])
Thành phần Mô tả servername Phải có. Tên của ứng dụng. typename Phải có. Kiểu của lớp hay đối tượng được tạo. location Tùy chọn. Tên của network server nơi đối tượng đựoc tạo.
Ví dụ:
'Tạo 1 connection:
Set Conn = Server.CreateObject("ADODB.Connection")
' Mở Excel trong đối tượng Application . ExcelSheet.Application.Visible = True ' Ðưa text vào ô đầu tiên của sheet. ExcelSheet.ActiveSheet.Cells(1,1).Value = "This is column A, row 1" ' Lưu sheet. ExcelSheet.SaveAs "C:\DOCS\TEST.XLS" ' Ðóng Excel bằng phương thức Quittrên Application object. ExcelSheet.Application.Quit ' Giải phóng biến đối tượng. Set ExcelSheet = Nothing
----------------------------
CStr(expression): chuyển biểu thức số expression sang chuỗi.
Ví dụ:
Dim MyDouble, MyString MyDouble = 437.324 ' MyDouble là 1 Double. MyString = CStr(MyDouble) ' MyString chứa "437.324". ------------------------------------------------------
Date: trả về ngày hiện tại
Ví dụ
Dim MyDate MyDate = Date ' MyDate chứa ngày hiện tại -------------------------------------------------
DateValue(strdate): trả về ngày từ chuỗi dạng ngày
Ví dụ:
Dim MyDate
MyDate = DateValue("September 11, 1963") ' Trả về 1 date.
---------------------------
Eval
Cú pháp: [result = ]Eval(expression)
Thành phần Mô tả result Tùy chọn. Biến nhận kết quả trả về khi Eval thực hiện expression Phải có. Chuỗi chứa biểu thức VBScript bất kỳ.
Ví dụ
Sub GuessANumber Dim Guess, RndNum RndNum = Int((100) * Rnd(1) + 1) Guess = CInt(InputBox("Enter your guess:",,0)) Do If Eval("Guess = RndNum") Then MsgBox "Congratulations! You guessed it!" Exit Sub Else Guess = CInt(InputBox("Sorry! Try again.",,0)) End If Loop Until Guess = 0 End Sub
------------------------------------------------------
Trả về cỡ chiều nhỏ nhất của mảng.
LBound(arrayname[, dimension])
Thành phần Mô tả arrayname Tên biến mảng dimension Số thứ tự của chiều được mô tả trong mảng. Dùng 1 cho chiều thứ nhất, 2 cho chiều thứ hai,... Nếu dimension bỏ qua, mặc nhiên là 1.
Trả về cỡ chiều lớn nhất của mảng.
LBound(arrayname[, dimension])
Thành phần Mô tả arrayname Tên biến mảng dimension Số thứ tự của chiều được mô tả trong mảng. Dùng 1 cho chiều thứ nhất, 2 cho chiều thứ hai,... Nếu dimension bỏ qua, mặc nhiên là 1.
Dim A(100,3,4)
| Lệnh | Giá trị trả về |
| UBound(A, 1) | 100 |
| UBound(A, 2) | 3 |
| UBound(A, 3) | 4 |
--------------------------------------------------------
LCase(string): Chuyển chuỗi string sang chữ thường
Ví dụ:
Dim MyString
Dim LCaseString
MyString = "VBSCript"
LCaseString = LCase(MyString) ' LCaseString chứa "vbscript"
----------------------------------------------------------------
UCase(string): Chuyển chuỗi string sang chữ hoa
Ví dụ:
Dim MyString
Dim UCaseString
MyString = "VBSCript"
UCaseString = UCase(MyString) ' UCaseString chứa "vbscript"
-------------------------------------------------
Len(String|Varname): Trả về độ số lượng ký tự chứa trong String hoặc biến Varname
Ví dụ:
Dim MyString
MyString = Len("VBSCRIPT") ' MyString chứa 8.
------------------------------------------------
LTrim(String): trả về chuỗi String nhưng đã cắt bỏ các khoảng trắng trước(bên trái) chuỗi
RTrim(String): trả về chuỗi String nhưng đã cắt bỏ các khoảng trắng sau(bên phải) chuỗi
Trim(String): trả về chuỗi String nhưng đã cắt bỏ các khoảng trắng trước và sau(trái & phải) chuỗi
Dim MyVar
MyVar = LTrim(" vbscript ") ' MyVar chứa "vbscript ".
MyVar = RTrim(" vbscript ") ' MyVar chứa " vbscript".
MyVar = Trim(" vbscript ") ' MyVar chứa "vbscript".
--------------------------------------------------
Mid(string, start[, length]): trả về chuỗi cắt ra length ký tự từ chuỗi string bắt đầu từ vị trí start. Nếu length không chỉ ra thì lấy đến cuối chuỗi.
Left(String, Length): Trả về Length ký tự bên trái của String
Right(String, Length): Trả về Length ký tự bên phảii của String
Ví dụ:
Dim MyVar
MyVar = Mid("VB Script is fun!", 4, 6) ' MyVar chứa "Script".
Dim MyString, LeftString MyString = "VBSCript" LeftString = Left(MyString, 3) ' LeftString chứa "VBS".
Dim MyString, RightString MyString = "VBSCript" RightString = Right(MyString, 6) ' LeftString chứa "SCript". ----------------------------------------------------
Now: Trả về ngày và giờ hiện tại
Ví dụ
Dim MyVar MyVar = Now ' MyVar chứa ngày và giờ hiện tại.
------------------------------------------------
Space(Number): Trả về 1 chuỗi có Number ký tự trắng
Ví dụ:
Dim MyString MyString = Space(10) ' Trả về 1 chuỗi có 10 khoảng trắng. MyString = "Hello" & Space(10) & "World" ' Chèn 10 khoảng trắng giữa 1 chuỗi. ------------------------------------------------------
Time: Trả về giờ hiện tại
Ví dụ:
Dim MyTime MyTime = Time ' Trả về giờ hiện tại. ---------------------------------------------------------
TimeValue(Time): Trả về giờ từ chuỗi giờ Time
Ví dụ:
Dim MyTime
MyTime = TimeValue("4:35:17 PM") ' MyTime chứa 4:35:17 PM.
---------------------------------------------------------
Hiển thị hộp thoại thông báo, chờ người sử dụng click 1 nút và trả về 1 giá trị.
MsgBox(prompt[, ][, title][, helpfile, context])
Thành phần Mô tả prompt Biểu thức chuỗi dài tối đa 1024 ký tự 1 số chỉ định kiểu nút. title Chuỗi tiêu đề helpfile Chỉ định file help context Biểu thức số chỉ định ngữ cảnh help.
Các đối số thiết lập:
Hằng Giá trị Mô tả vbOKOnly 0 Chỉ hiện nút OK. vbOKCancel 1 Hiện OK và Cancel . vbAbortRetryIgnore 2 Hiện Abort, Retry, và Ignore . vbYesNoCancel 3 Hiện Yes, No, và Cancel . vbYesNo 4 Hiện Yes và No . vbRetryCancel 5 Hiện Retry và Cancel . vbCritical 16 Hiện Critical Message icon. vbQuestion 32 Hiện Warning Query icon. vbExclamation 48 Hiện Warning Message icon. vbInformation 64 Hiện Information Message icon. vbDefaultButton1 0 Giá trị thứ 1 mặc nhiên. vbDefaultButton2 256 Giá trị thứ 2 mặc nhiên. vbDefaultButton3 512 Giá trị thứ 3 mặc nhiên. vbDefaultButton4 768 Giá trị thứ 4 mặc nhiên. vbApplicationModal 0 Các thức Application vbSystemModal 4096 Cách thức System.
Hàm MsgBox trả về các giá trị sau:
Hằng Giá trị Nút vbOK 1 OK vbCancel 2 Cancel vbAbort 3 Abort vbRetry 4 Retry vbIgnore 5 Ignore vbYes 6 Yes vbNo 7 No
Ví dụ:
Dim MyVar
MyVar = MsgBox ("Hello World!", 65, "MsgBox Example") ' MyVar chứa 1 hoặc 2,
' tùy thuộc nút nào được click
----------------------------------------------------------------------------------------------
Bảng toán tử:
| Toán tử | Ký hiệu |
| Gán | = |
| Phép cộng | + |
| Phép trừ | - |
| Phép nhân | * |
| Phép chia | / |
| Mũ | ^ |
| Nối các chuỗi và giá trị bất kỳ | & |
| Chia lấy phần lẻ | Mod |
| Phủ định | Not |
| Và | And |
| Hoặc | Or |
| E-Or | Xor |
So sánh bằng |
= |
S/s lớn hơn |
> |
S/s lớn hơn hoặc bằng |
>= |
So sánh không bằng |
<> |
S/s nhỏ hơn |
< |
S/s nhỏ hơn hoặc bằng |
<= |
Lưu ý: Giá trị logic trả về:
Ðúng |
True |
Sai |
False |