-
-
- NGÔN NGỮ HTML DÙNG ĐỂ SOẠN THẢO
TRANG WEB TĨNH
-
-
-
Cấu trúc trang web
- Cú pháp tag tổng quát
- Tag đầu trang: <HTML></HTML>
- Tag bắt đầu: <HEAD></HEAD>
- Tag tiêu đề: <TITLE></TITLE>
- Tag thân trang: <BODY></BODY>
- Tag định dạng font chữ: <FONT></FONT>,<BASEFONT></BASEFONT>
- Tag xuống dòng sang đoạn mới: <P></P>
- Tag xuống dòng không sang
đoạn mới: <BR></BR>
- Tag thêm đường thẳng nằm
ngang: <HR></HR>
- Tag
6 mức tiêu đề: <hN></hN>
- Tag đậm: <B></B>
- Tag nghiêng: <I></I>
- Tag gạch dưới: <U></U>
- Tag gạch giữa: <S></S>
- Tag đậm logic type: <STRONG></STRONG>
- Tag nghiêng logic type: <EM></EM>
- Tag gạch ngang logic type: <STRIKE></STRIKE>
- Tag chỉ số logic type: <SUB></SUB>
- Tag mũ logic type: <SUP></SUP>
- Tag nhạc nền:
<BGSOUND></BGSOUND>
- Tag hình ảnh, phim: <IMG></IMG>
- Tag danh sách <UL><LI></UL>,
<OL><LI></OL>
- Tag định dạng bảng
<TABLE><TR><TD></TABLE>
- Tag tạo Frame
<FRAMESET><FRAME></FRAMESET>
- Bảng
ký tự thay thế thể hiện trong file nguồn HTML
- Tag
liên kết đến 1 đoạn chỉ định
trong tư liệu hiện hành hoặc một trang web khác <A></A>.
- ---------------------------------------------------------------------------------
- Cấu trúc trang web
- <HTML>
- <HEAD>
- <TITLE>Tiêu đề trang web</TITLE>
- </HEAD>
- <BODY>
- Thân trang web
- </BODY>
- </HTML>
- ----------------------------------------------------------------------
- Cú pháp tag tổng quát
- Khi trình duyệt (web browser) hiển thị nội dung 1 trang web nó sẽ
tìm kiếm trong đó những đoạn mã đặc biệt là các tag được
đánh dấu bởi ký hiệu <và>, và căn cứ vào đó để thể
hiện. Cú pháp tổng quát của 1 tag:
- <tên_tag thuộc_tính_2=giá_trị_1
thuộc_tính_2=giá_trị_2...>...</tên_tag>
- hoặc đơn giản nhất là: <tên_tag>Chuỗi văn
bản</tên_tag>
- tên_tag gõ vào dạng chữ thường hoặc hoa đều
được và các tag có thể lồng vào nhau.
- Ví dụ:
- - tag chữ đậm <B> cú pháp <B>chuỗi
văn bản in đậm</B>
- - tag xuống hàng <P> có cú pháp
<P ALIGN=align-type>một đoạn văn bản</P>
- HTML
|
- Kết quả
|
- Dòng chữ này thường
|
- Dòng chữ này thường
|
- <b>Dòng chữ này
đậm</b>
|
- Dòng chữ này đậm
|
- <i>Dòng chữ này
nghiêng</i>
|
- Dòng chữ này nghiêng
|
- <font
color="#800000"
face="Verdana">Ðây
là đoạn văn thứ nhất màu đỏ có phông là Verdana.</font><p><font
color="Black"
face="Verdana">Ðây
là đoạn văn thứ hai màu ô liu có phông cũng là Verdana.</font></p>
|
- Ðây là đoạn văn thứ
nhất màu đỏ có phông là Verdana.
- Ðây là đoạn văn thứ hai màu
ôliu có phông cũng là Verdana.
|
- <b><i>Dòng chữ này vừa đậm vừa nghiêng</i></b>
|
- Dòng chữ này vừa đậm vừa nghiêng
|
- Ðoạn
này canh trái.</font><p align="center"><font
face="Verdana">Ðoạn
này canh giữa.</font></p><p
align="right"><font
face="Verdana">Ðoạn
này canh phải.</font>
|
- Ðoạn này canh trái.
- Ðoạn này canh giữa.
- Ðoạn này canh phải.
|
- ---------------------------------------------------------------------------
- Tag đầu trang <HTML></HTML> :Tag
<HTML> ở đầu trang web tĩnh và </HTML> ở cuối trang.
Trang web được bắt đầu và kết thúc bởi tag này.
- Tag bắt đầu <HEAD></HEAD> :Tag
<HEAD> đánh dấu điểm bắt đầu phần_đầu_heading của
trang web. Tag </HEAD> có thể bỏ qua.
- Tag tiêu đề <TITLE></TITLE> :Tag
<TITLE> chỉ định tiêu đề của của trang web. Tiêu đề này
sẽ xuất hiện trên thanh tiêu đề của trình duyệt(web browser:
Internet Explorer hoặc Netscape Navigator). Tag này chỉ hợp lệ khi
đưa vào bên trong phần <HEAD>
- Ví dụ:
- HTML
|
- Kết quả
|
- <html>
- <head>
- <title>Web
demo</title>
- </head>
- <body>
- Hello World!
- </body>
- </html>
-
|
- - Trên thanh tiêu đề xuất hiện:
- Web demo - Microsoft Internet Explorer
- - Nội dung trang web xuất hiện:
- Hello World!
|
- -------------------------------------------------------------
- Tag thân trang <BODY></BODY>:
dùng
chỉ định bắt đầu và kết thúc phần nội dung trang web. Tag này
được định nghĩa như sau:
- <BODY
- BACKGROUND=url
- BGCOLOR=color
- BGPROPERTIES=FIXED
- LEFTMARGIN=n
- LINK=color
- TEXT=color
- TOPMARGIN=n
- VLINK=color>
- trong đó:
- Thuộc tính
|
- Diễn giải
|
- url
|
- Viết tắt của Uniform Resource Locators: là 1 chuỗi cung cấp địa
chỉ Internet của 1 Web site hoặc tài nguyên trên World Wide Web,
theo cùng là nghi thức protocol của site hoặc tài nguyên truy cập
vào. Nghi thức thường dùng http://, cho các địa chỉ Internet của
một trang web. Vài dạng URL khác là gopher://, cho các địa
chỉ Internet của 1 thư mục dịch vụ gopher, và ftp://, cho các
địa chỉ tài nguyên FTP.
- Trong tag <BODY> ta thường dùng dạng URL là file://, tên
tập tin ảnh .GIF, .JPG, .BMP. Khi lưu trang web, bạn sẽ xác định
thư mục mới sẽ lưu trữ tập tin ảnh.
|
- color
|
- Màu dạng #NNNNNN với N:0,1,...,F. Hoặc tên những màu đã quy
định trước như: AQUA, BLACK, Black, FUCHSIA, GRAY, GREEN, LIME,
MAROON, NAVY, OLIVE, PURPLE, #800000, SILVER, TEAL, WHITE, YELLOW.
|
- BACKGROUND=url
|
- Chỉ định ảnh nền cho trang web, url là địa chỉ và tên tập
tin làm ảnh nền.
|
- BGCOLOR=color
|
- Chỉ định màu nền cho trang web
|
- BGPROPERTIES=FIXED
|
- Chỉ định ảnh nền trang web không cuộn khi cuộn thanh scrollbar.
|
- LEFTMARGIN=n
|
- Chỉ định lề trái trang web, n là 1 số nguyên dương tính theo
pixel
|
- LINK=color
|
- Chỉ định màu cho các hyperlink khi chưa được "duyệt"
trong trang web.
|
- TEXT=color
|
- Chỉ định màu văn bản trong trang web
|
- TOPMARGIN=n
|
- Chỉ định lề trên trang web, n là 1 số nguyên dương tính theo
pixel
|
- VLINK=color
|
- Chỉ định màu cho các hyperlink khi đã được "duyệt"
trong trang web.
|
- Ví dụ:
- HTML
|
- Kết quả
|
- <BODY BGCOLOR=YELLOW
TEXT=#800000>
- Chào mừng thế kỷ mới
- </BODY>
|
- Chào mừng thế kỷ mới
|
- <BODY BGCOLOR="#0000FF"
TEXT="#FFFFFF">
- Chào mừng thế kỷ mới
- </BODY>
-
|
- Chào mừng thế kỷ
mới
|
- <html>
- <head>
- <title>Web
demo</title>
- </head>
- <BODY text=BLACK
background="images/so01871_1.gif"
topmargin="20"
leftmargin="25"
link=#800000
vlink=GREEN>
- <p align="center"><b>Danh
mục công việc</b><p><a
href="#Nội dung mục 1">Mục
- 1</a></p>
- <p><a
href="#Nội dung mục 2">Mục
2</a></p>
- <p><a
href="#Nội dung mục 3">Mục
3</a></p>
- <p></p>
- <p><a
name="Nội dung mục 1">Nội
dung mục 1</a></p>
- <p></p>
- <p></p>
- <p> </p>
- <p> </p>
- <p><a
name="Nội dung mục 2">Nội
dung mục 2</a></p>
- <p></p>
- <p></p>
- <p> </p>
- <p> </p>
- <p> </p>
- <p> </p>
- <p> </p>
- <p><a
name="Nội dung mục 3">Nội
dung mục 3</a></p>
- <p> </p>
- </BODY>
- </html>
|
- - file ảnh nền:
so01871_1.gif
- - Vì không đưa vào thuộc tính bgproperties="fixed"
nên ảnh nền bị cuộn
- - lề trái=25
- - lề trên=20
- - màu văn bản đen
- - màu hyperlink chưa duyệt là đỏ
- - màu hyperlink đã duyệt là xanh
-
|
- -------------------------------------------------------------------------
- Tag xuống dòng sang đoạn mới <P></P>:
ngắt văn bản sang đoạn (paragraph) mới. Thành phần </P> cuối
đoạn không nhất thiết phải có. Tag này được định nghĩa như
sau: <P ALIGN=align-type>, ALIGN=align-type dùng chỉ định
canh đoạn mới. align-type=LEFT(canh trái), RIGHT(canh phải) hoặc
CENTER(canh giữa).
- Ví dụ:
- HTML
|
- Kết quả
|
- Có 2 trình duyệt hiện đang được sử
dụng rộng rãi là: <p
align=left>- Netscape Navigator <p align=center>-
Và Internet Explorer
|
- Có 2 trình duyệt hiện đang được sử
dụng rộng rãi là:
- - Netscape Navigator
- - Và Internet Explorer
|
- -------------------------------------------------------------------
- Tag xuống dòng không sang đoạn mới <BR></BR>:
ngắt xuống dòng mới nhưng vẫn thuộc cùng một đoạn hiện
hành.</BR> không nhất thiết phải có.
- Ví dụ:
- HTML
|
- Kết quả
|
- Prontpage hay tự thêm vào các chuỗi mã
thay thế cho việc đưa các ký tự vào source trang web
như:<BR>-
chuỗi "®" thay thế ký tự (R).<BR>-
chuỗi "<"
thay thế dấu <.
|
- Prontpage hay tự thêm vào các chuỗi mã
thay thế cho việc đưa các ký tự vào source trang web
như:
- - chuỗi "®" thay thế ký
tự (R).
- - chuỗi "<"
thay thế dấu <.
|
- -----------------------------------------------------------------
- Tag thêm đường thẳng nằm ngang <HR></HR>:
thêm đường thẳng nằm ngang trong trang web. Tag này được định
nghĩa như sau:
- <HR
- ALIGN=align-type
- COLOR=color
- NOSHADE
- SIZE=n
- WIDTH=m>
- trong đó:
- - ALIGN=align-tpye: canh lề cho đường thẳng ngang, align-type có
thể là LEFT, RIGHT, CENTER
- - COLOR=color: màu đường thẳng ngang
- - NOSHADE: không có bóng
- - SIZE=n : độ đậm của đường thẳng ngang, n có giá trị là số
nguyên tính theo đơn vị pixel.
- Ví dụ:
- HTML
|
- Kết quả
|
- <HR
- ALIGN=CENTER
- COLOR=#800000
- NOSHADE
- SIZE=3
- WIDTH=200>
|
-
|
- <HR
- ALIGN=LEFT
- COLOR=BLACK
- SIZE=2
- WIDTH=150>
|
|
- -----------------------------
- Tag đậm <B></B>: Hiển thị văn
bản đậm theo physical type
- Tag nghiêng <I></I>: Hiển thị
văn bản nghiêng theo physical type
- Tag gạch dưới <U></U>: Hiển
thị văn bản gạch dưới theo physical type
- Tag gạch giữa <S></S>: Hiển
thị văn bản gạch giữa(strikeout) theo physical type
- Ví dụ:
- HTML
|
- Kết quả
|
- Dòng này thông thường
|
- Dòng này thông thường
|
- <b>Dòng này đậm</b>
|
- Dòng này đậm
|
- <i>Dòng này nghiêng</i>
|
- Dòng này nghiêng
|
- <u>Dòng này gạch
dưới</u>
|
- Dòng này gạch dưới
|
- <s>Dòng này gạch giữa</s>
|
Dòng này gạch giữa
|
- <b><i>Dòng này
vừa đậm vừa nghiêng</b></i>
|
- Dòng này vừa đậm vừa nghiêng
|
- <i><u>Dòng này
vừa nghiêng vừa gạch dưới</u></i>
|
- Dòng này vừa nghiêng vừa gạch dưới
|
- -------------------------------------------------------
-
- Tag đậm logic type <STRONG></STRONG>:Hiển thị văn
bản đậm theo logic type
- Tag nghiêng logic type <EM></EM>: Hiển thị văn
bản nghiêng theo logic type
- Tag gạch ngang logic type <STRIKE></STRIKE>: Hiển thị văn
bản gạch dưới theo logic type
- Tag chỉ số logic type <SUB></SUB>: Hiển thị văn
bản dạng chỉ số theo logic type
- Tag mũ logic type <SUP></SUP>: Hiển thị văn
bản dạng mũ theo logic type
- Ví dụ:
- HTML
|
- Kết quả
|
- Dòng này thông thường
|
- Dòng này thông thường
|
- <strong>Dòng này đậm</strong>
|
- Dòng này đậm
|
- <em>Dòng này nghiêng</em>
|
- Dòng này nghiêng
|
- <strike>Dòng này gạch giữa</strike>
|
Dòng này gạch giữa
|
- <strong><em>Dòng này
vừa đậm vừa nghiêng</strong></em>
|
- Dòng này vừa đậm vừa nghiêng
|
- <em><u>Dòng này
vừa nghiêng vừa gạch dưới</u></em>
|
- Dòng này vừa nghiêng vừa gạch dưới
|
- H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>
|
- H2SO4
|
- x<sup>y</sup>
|
- xy
|
- -------------------------------------------------------------------
- Tag định font chữ cơ sở
<BASEFONT></BASEFONT>:chỉ định font, size, màu văn bản
cho các văn bản không định dạng và dùng với
tag
- <BASEFONT
- SIZE=n
- FACE=name
- COLOR=color>
- Trong đó:
- SIZE=n: chỉ định kích thước văn bản, n từ 1
đến 7. Giá trị mặc nhiên là 3.
- COLOR=color: màu văn bản
- FACE=name: tên font
- Tag font chữ <FONT></FONT>: chỉ
định font, size, màu văn bản. Ðịnh nghĩa như sau:
- <FONT
- SIZE=n
- FACE=name
- COLOR=color>
- Trong đó:
- SIZE=n: chỉ định kích thước văn bản, n từ 1
đến 7. Thêm dấu cộng + hoặc trừ - phía trước để chỉ định
việc tăng hoặc giảm kích thước so với kíhc thước đã định
trong BASEFONT.
- COLOR=color: màu văn bản
- FACE=name: tên font
- Ví dụ: Văn bản thường
- HTML
|
- Kết quả
|
<basefont
size=3>
- <font size=5>
Kích thớc văn bản là 5</font>
- <p><font
size=+1>Kích
thớc văn bản là 4</p></font>
- <p><font
size=+2>Kích
thớc văn bản là 5</p></font>
- <p><font
size=-1>Kích
thớc văn bản là 2</p></font>
|
-
Kích thước văn bản là 5
- Kích thước văn bản là 4
- Kích thước văn bản là 5
- Kích thước văn bản là 2
|
- ---------------------------------------------------------------------------------
- Tag nhạc nền <BGSOUND>: định nhạc
nền cho trang tư liệu. Tag này được đặt dưới tag </HEAD>
nhưng trên tag <BODY>. Ðịnh nghĩa như sau:
- <BGSOUND
- SCR=url
- LOOP=n>
- Trong đó:
- url: chỉ định tập tin nhạc. Các kiểu nhạc có thể là WAV, AU,
MIDI.
- n: chỉ số lần lặp lại bài nhạc. Nếu n=-1 hoặc infinite thì sẽ
lặp đến khi nào đóng trang web.
- Ví dụ:
- <HTML>
- <TITLE>Background Sound</TITLE>
- <HEAD>
- </HEAD>
- <BGSOUND
- SCR="sound/bgs.wav"
- LOOP=-1>
- <BODY>
- Enjoy my sound.
- </BODY>
- </HTML>
- ------------------------------------------------------------------------
- Tag hình ảnh, phim <IMG>: Thêm hình
ảnh hoặc phim vào trang web. Ðịnh nghĩa
- <IMG
- ALIGN=align-type
- ALT=text
- SRC=url
- BORDER=n
- HEIGTH=n
- WIDTH=n
- HSPACE=n
- VSPACE=n>
- Trong đó:
- - ALIGN=align-type: lề cho ảnh hay cho văn bản bao quanh ảnh. Giá trị
có thể là TOP, MIDDLE, BOTTOM, LEFT, RIGHT.
- - ALT=text: văn bản hiển thị hay thay thế cho hình ảnh khi chức
"Show Picture" trong trình duyệt bị tắt.
- - SRC=url: chỉ định ảnh
- - BORDER=n: đường viền ảnh. Nếu ảnh được dùng cho hyperlink thì
đường viền có màu trùng với màu hyperlink. Nếu ảnh không dùng cho
hyperlink thì đường viền không hiển thị.
- - HEIGTH=n, WIDTH=n: chỉ độ cao và độ rộng của ảnh. Ðơn vị
bằng pixel.
- - HSPACE=n, VSPACE=n: chỉ định khoảng cách từ ảnh đến văn bản
quanh nó theo chiều ngang và dọc.
- Ví dụ:
- <A HREF="index.htm"><IMG
SRC="images/btoc.gif" ALT="[các
nội dung]" ALIGN=MIDDLE
HSACE=5 VSPACE=5>Nội
dung</A></P>
- -----------------------------------------------------------------------------
- Tag danh sách <UL><LI></UL>,
<OL><LI></OL>: Danh sách
sắp xếp (Ordered List), danh sách không
sắp xếp(Unordered List) và danh sách các
định nghĩa (Definition List). Danh sách sắp xếp bắt đầu bằng
tag <OL>, danh sách không sắp xếp bắt đầu bằng 1 trong các
tag sau: <UL>, <DIR> và <MENU>, danh sách các định
nghĩa bắt đầu bằng tag <DL>. Ðể thể hiện mỗi một mẫu trong
danh sách sắp xếp và không sắp xếp dùng tag <LI>.
- UL, DIR, MENU: danh sách không sắp xếp kiểu bullet, mỗi mẫu bắt
đầu bằng tag LI.
- Ví dụ: danh sách kiểu bullet(không sắp
xếp).
- <UL>
- <LI>Ðây là mục 1 trong danh sách.
- <LI>Ðây là mục 2 trong danh sách.
- </UL>
- Kết quả trình duyệt như sau:
-
-
- Ðây là mục 1 trong danh sách.
-
-
- Ðây là mục 2 trong danh sách.
- OL: danh sách sắp xếp. Mỗi mục trong danh sách cũng bắt đầu
bằng <LI>.
- Ðinh nghĩa OL:
- <OL START=n TYPE=order-type> trong đó:
- START=n: chỉ định chỉ số bắt đầu
- TYPE=order-type: chỉ định kiểu chỉ số. Có thể là một trong các
giá trị sau:
- A: sử dụng ký tự lớn A,B,C,...
- a: sử dụng ký tự nhỏ a,b,c,...
- I: sử dụng số La Mã lớn I,II,III,...
- i: sử dụng số La Mã nhỏ i,ii,iii,...
- 1: sử dụng số 1,2,3,...
- Ví dụ:
- <OL TYPE=I>
- <LI>Nghi thức HTTP
- <LI>Nghi thức FTP
- <LI>Nghi thức SMTP
- </OL>
- Kết quả trình duyệt như sau:
- I. Nghi thức HTTP
- II. Nghi thức FTP
- III. Nghi thức SMTP
- DL:
danh sách các định nghĩa,
dùng với <DT> để chỉ định mẫu cần định nghĩa, và
<DD> để chỉ định định nghĩa cho mẫu xác định bởi
<DT>.
- Ví dụ:
- <DL>
- <DT>Tin học
- <DD>Môn khoa học nghiên cứu việc
xử lý thông tin trên máy tính
- <DT>Sử học
- <DD>Môn khoa học nghiên cứu các
biến đổi xã hội
- </DL>
- Kết quả trình duyệt như sau:
- Tin học
- Môn khoa học nghiên cứu
việc xử lý thông tin trên máy tính
- Sử học
- Môn
khoa học nghiên cứu các biến đổi xã hội
- ------------------------------------------------------------------
- Tag định dạng bảng <TABLE><TR><TD></TABLE>:
sử dụng tag <TABLE> để bắt đầu và kết thúc 1 bảng. Sử
dụng kèm theo với tag <TR></TR> để thêm 1 dòng trong
bảng và tag <TD></TD> để thêm vào 1 ô trên dòng.
- Ví dụ:
- <TABLE>
- <TR><TD>Ô 11<TD>Ô
12
- <TR><TD>Ô 21<TD>Ô
22
- </TABLE>
- Kết quả trình duyệt như sau:
- Ô 11 Ô 12
- Ô 21 Ô 22
- Ðể đóng khung cho bảng, sử dụng thuộc tính BORDER
- Ví dụ:
- <TABLE BORDER=1>
- <TR><TD>Ô 11<TD>Ô
12
- <TR><TD>Ô 21<TD>Ô
22
- </TABLE>
- Kết quả trình duyệt như sau:
-
- Chiều rộng mặc định của bảng sẽ là chiều rộng lớn nhất của
dòng rộng nhất trong bảng. Ðể chỉ định chiều rộng các bảng, sử
dụng thuộc tính WIDTH=n% để quy định chiều rộng.
- Ví dụ:
- <TABLE BORDER=1
WIDTH=100%>
- <TR><TD>Ô 11<TD>Ô
12
- <TR><TD>Ô 21<TD>Ô
22
- </TABLE>
- Kết quả trình duyệt như sau:
- Ðể thêm tiêu đề cho bảng, sử dụng tag
<CAPTION></CAPTION>. Mặc định tiêu đề của bảng nằm ở trên
và canh lề giữa. Tuy nhiên có thể thay đổi bằng cách dùng thuộc
tính ALIGN bên trong CAPTION.
- Ví dụ:
- <TABLE BORDER=1 WIDTH=100%>
- <CAPTION> Tiêu đề của bảng</CAPTION>
- <TR><TD>Ô 11<TD>Ô
12
- <TR><TD>Ô 21<TD>Ô
22
- </TABLE>
- Kết quả trình duyệt như sau:
-
Tiêu đề của bảng
- Ðể thêm vào các ô trải dài trên nhiều cột,
dòng khác, dùng thuộc tính COLSPAN=n và ROWSPAN=n.
- Ví dụ:
- <TABLE BORDER=1 WIDTH=100%>
- <CAPTION> Tiêu đề của bảng</CAPTION>
- <TR><TD>Ô 11<TD
COLSPAN=2>Ô 12 trải dài trên 2 ô
- <TR><TD>Ô 21<TD>Ô
22<TD>Ô 23
- </TABLE>
- Kết quả trình duyệt như sau:
- Ô 11
|
- Ô 12 trải dài trên 2 ô
|
- Ô 21
|
- Ô 22
|
- Ô 23
|
- Ðịnh nghĩa TABLE(bảng):
- <TABLE
- ALIGN=align-type
- BACKGROUND=url
- BGCOLOR=color-type
- BORDER=n
- CELLPADDING=n
- WIDTH=n%>
- Trong đó:
- ALIGN=align-type: lề của bảng, có giá trị là LEFT
hoặc RIGHT
- BACKGROUND=url: chỉ định ảnh nền của bảng
- BGCOLOR=color-type: màu nền của bảng
- BORDER=n: đường viền bảng, n tính bằng pixel
- CELLPADDING=n: khoảng cách từ ô tới nội dung của
ô, đơn vị pixel
- WIDTH=n: độ rộng của bảng, n tính theo % (phải có
dấu % theo sau)
-
- Ðịnh nghĩa TR(dòng):
- <TR
- ALIGN=align-type
- BACKGROUND=url
- BGCOLOR=color-type
- VALIGN=v-align-type>
- Trong đó:
- ALIGN=align-type: lề của các ô trong dòng, có giá
trị là LEFT, RIGHT hoặc CENTER
- BACKGROUND=url: chỉ định ảnh nền của dòng
- BGCOLOR=color-type: màu nền của dòng
- VALIGN=v-align-type: lề theo chiều dọc cho văn bản
trong các ô trên dòng. Giá trị có thể là: TOP, BOTTOM, MIDDLE.
-
- Ðịnh nghĩa TD (ô):
- <TD
- ALIGN=align-type
- BACKGROUND=url
- BGCOLOR=color-type
- COLSPAN=n
- ROWSPAN=n
- VALIGN=v-align-type>
- Trong đó:
- ALIGN=align-type: lề văn bản trong ô, có giá trị
là LEFT, RIGHT hoặc CENTER
- BACKGROUND=url: chỉ định ảnh nền cho ô
- BGCOLOR=color-type: màu nền của ô
- COLSPAN=n: ô trải rộng trên n cột
- ROWSPAN=n: ô trải dài trên n hàng
- VALIGN=v-align-type: lề theo chiều dọc cho văn bản
trong các ô . Giá trị có thể là: TOP, BOTTOM, MIDDLE.
- TH: tạo ô tiêu đề. Tương tự như TD chỉ khác là văn bản
được thể hiện ở dạng nghiêng.
- ----------------------------------------------------
- Tag tạo Frame <FRAMESET><FRAME></FRAMESET>:
- Sử dụng tag <FRAMESET> và </FRAMESET> để chia cửa sổ
trình duyệt thành nhiều cửa sổ con frame. Tag <FRAMESET> được
dùng kèm với tag <FRAME> để định nghĩa 1 frame.
- Ví dụ: tạo trang web có tên là
2frame.htm chứa 2 frame, frame 1 bên trái chứa nội dung
trang web page_1.htm và frame 2 bên phải chứa nội dung trang web
page_2.htm.
- <html>
- <head>
- <title>Trang web có 2
khung</title>
- </head>
- <frameset cols="150,*">
<frame name="muc_luc"
target="noi_dung"
src="http://bcvtth/html/page_1.htm">
<frame name="noi_dung"
src="http://bcvtth/html/page_2.htm">
- </frameset>
- </html>
- Mỗi frame có 1 tên, ví dụ frame trái có
name="muc_luc"
và frame phải có name="noi_dung".
Ðể tạo liên kết từ frame muc_luc với frame noi_dung ta chỉ định trong
frame muc_luc như sau:target="noi_dung".
src=file: để chỉ định ra trang web thể hiện trên khung. Các
trang web page_1.htm và page_2.htm cần tạo ra trước khi tạo trang web
2frame.htm chứa chúng. Nội dung của trang web page_1.htm trong tag
<HEAD></HEAD> có khai báo sau:
- <head>
- <base target="noi_dung">
- </head>
- Ðể không xuất hiện scrollbar và border
của frame, khi đó bạn thêm thuộc tính scrolling="no" và
frameborder=0 vào tag <FRAME>, ví dụ:
<frame name="muc_luc"
target="noi_dung"
src="http://bcvtth/html/page_1.htm" scrolling="no">
- Ðể tạo các liên kết hyperlink giữa
trang page_1.htm với các trang web khác như page_2.htm, page_3.htm,...
để thể hiện trên khung bên phải thì trong nội dung trang page_1.htm
có nội dung như sau:
- <html>
- <head>
- <title>Trang
mục lục</title>
- <base target="noi_dung">
- </head>
- <body>
- <p>Mục
lục công việc</p>
- <p><a href="page_2.htm">page
2</a></p>
- <p><a href="page_3.htm">page
3</a></p>
- </body>
- </html>
- Khi đó trong trình duyệt bạn click vào
các hyperlink thì các trang web page_2.htm và page_3.htm sẽ mở ra
tương ứng ở frame bên phải(frame noi_dung) nhờ khai báo target="noi_dung".
--------------------------------------------------------------------
- Liên kết đến 1 đoạn chỉ định
trong tư liệu hiện hành hoặc một trang web khác
Ðôi khi nội dung trang web dài và chiếm nhiều trang màn hình,
nhưng nội dung lại có mối liên hệ chặt chẽ, hay vì 1 lý do nào
đó mà ta không muốn toàn bộ nội dung này được chứa trong cùng 1
trang web và chia ra nhiều trang. Khi đó ta cần đặt các hyperlink ngay
đầu trang web để khi cần người dùng có thể click vào đó để đi
đến một đoạn tư liệu họ quan tâm mà không cần phải kéo scrollbar
đến đoạn đó.
- Ðịnh nghĩa tag <A></A> như sau:
1) Ðịnh nghĩa 1 bookmark và hyperlink trong cùng trang web:
bookmark là kỹ thuật chỉ định 1 định danh(đích) để hyperlink nhảy
đến đầu đoạn văn bản.
<A name="name">chuỗi
ký tự đầu đoạn văn bản</A>
Ví dụ:
<A name="Nd
phần 1">Nội dung phần 1</A>
bao gồm các nội dung chi tiết sau...
Khi đó trong phần khai báo hyperlink bạn khai báo theo cú pháp sau:
<a href="#tên_của_bookmark_đã_khai_báo">Chuỗi
hướng dẫn nhảy đến đầu đoạn có
bookmark="tên_của_bookmark_đã_khai_báo"</a>
Ví dụ:
<a href="#Nd
phần 1">Xem nội dung phần 1</a>
2) Hyperlink đến một trang web khác:
Cú pháp:
<A HREF="địa_chỉ_trang_web_sẽ_nhảy_tới"> Chuỗi diễn giải hyperlink </A>
Ví dụ:
- <A
HREF="http://www.microsoft.com">Link đến trang web chủ
của hãng máy tính Microsoft.</A>
- <A
HREF="trang_chu.htm">Link đến trang web trang_chu.htm trong
cùng thư mục.</A>
- <A TARGET="viewer"
HREF="sample.htm">Click vào đây để mở trang web
sample.htm trong cửa sổ "viewer".</A>
- <A
HREF="http://www.microsoft.com"><IMG
SRC="images/bullet.gif">Click vào ảnh này để link đến
trang web của Microsoft</A>
<A
HREF="mailto:lava@pele.bigu.edu">lava@pele.bigu.edu</A><br>
- ------------------------------------------------------------------
- Tag
6 mức tiêu đề <hN></hN>
Dùng để tạo các chuỗi tiêu đề to nhỏ tùy ý tùy theo cấp tiêu
đề đó trong trang web. Có 6 cấp tiêu đề khác nhau được định
nghĩa như sau:
<hN>Text xuất hiện trong tiêu đề</hN>
- với N là một số từ 1 đến 6
Ví dụ:
| HTML |
Kết quả |
| <H1>Tiêu đề cấp 1</H1> |
Tiêu đề cấp 1 |
| <H2>Tiêu đề cấp 2</H2> |
Tiêu đề cấp 2 |
| <H3>Tiêu đề cấp 3</H3> |
Tiêu đề cấp 3 |
| <H4>Tiêu đề cấp 4</H4> |
Tiêu đề cấp 4 |
| <H5>Tiêu đề cấp 5</H5> |
Tiêu đề cấp 5 |
| <H6>Tiêu đề cấp 6</H6> |
Tiêu đề cấp 6 |
---------------------------------------------------------------
Bảng
ký tự thay thế thể hiện trong file nguồn HTML
| Ký tự |
Mã thập phân |
Chuỗi thay thế ký tự |
Diễn giải |
| " |
" |
" |
Quotation mark |
| & |
& |
& |
Ampersand |
| < |
< |
< |
Less than |
| > |
> |
> |
Greater than |
| |
  |
|
Nonbreaking space |
| Ἧfont> |
¡ |
¡ |
Inverted exclamation |
| Â |
¢ |
¢ |
Cent sign |
| 㼯font> |
£ |
£ |
Pound sterling |
| Ô |
¤ |
¤ |
General currency sign |
| Ơ |
¥ |
¥ |
Yen sign |
| Ư |
¦ |
¦ or &brkbar; |
Broken vertical bar |
| Ð |
§ |
§ |
Section sign |
| ă |
¨ |
¨ or ¨ |
Diổresis / Umlaut |
| â |
© |
© |
Copyright |
| ê |
ª |
ª |
Feminine ordinal |
| ô |
« |
« |
Left angle quote, guillemot left |
| ơ |
¬ |
¬ |
Not sign |
| ư |
­ |
­ |
Soft hyphen |
| đ |
® |
® |
Registered trademark |
| Ofont> |
¯ |
¯ or &hibar; |
Macron accent |
| ༯font> |
° |
° |
Degree sign |
| Ἧfont> |
± |
± |
Plus or minus |
| ⼯font> |
² |
² |
Superscript two |
| 㼯font> |
³ |
³ |
Superscript three |
| 伯font> |
´ |
´ |
Acute accent |
| à |
µ |
µ |
Micro sign |
| ả |
¶ |
¶ |
Paragraph sign |
| ã |
· |
· |
Middle dot |
| á |
¸ |
¸ |
Cedilla |
| ạ |
¹ |
¹ |
Superscript one |
| 꼯font> |
º |
º |
Masculine ordinal |
| ằ |
» |
» |
Right angle quote, guillemot right |
| ẳ |
¼ |
¼ |
Fraction one-fourth |
| ẵ |
½ |
½ |
Fraction one-half |
| ắ |
¾ |
¾ |
Fraction three-fourths |
| Ofont> |
¿ |
¿ |
Inverted question mark |
|
À |
À |
Capital A, grave accent |
| Á |
Á |
Á |
Capital A, acute accent |
| ¼/font> |
 |
 |
Capital A, circumflex |
| ü/font> |
à |
à |
Capital A, tilde |
| ļ/font> |
Ä |
Ä |
Capital A, diổresis / umlaut |
| ż/font> |
Å |
Å |
Capital A, ring |
| ặ |
Æ |
Æ |
Capital AE ligature |
| ầ |
Ç |
Ç |
Capital C, cedilla |
| ẩ |
È |
È |
Capital E, grave accent |
| ẫ |
É |
É |
Capital E, acute accent |
| ấ |
Ê |
Ê |
Capital E, circumflex |
| ậ |
Ë |
Ë |
Capital E, diổresis / umlaut |
| è |
Ì |
Ì |
Capital I, grave accent |
| Í |
Í |
Í |
Capital I, acute accent |
| ẻ |
Î |
Î |
Capital I, circumflex |
| ẽ |
Ï |
Ï |
Capital I, diổresis / umlaut |
| é |
Ð |
Ð |
Capital Eth, Icelandic |
| ẹ |
Ñ |
Ñ |
Capital N, tilde |
| ề |
Ò |
Ò |
Capital O, grave accent |
| ể |
Ó |
Ó |
Capital O, acute accent |
| ễ |
Ô |
Ô |
Capital O, circumflex |
| ế |
Õ |
Õ |
Capital O, tilde |
| ệ |
Ö |
Ö |
Capital O, diổresis / umlaut |
| ì |
× |
× |
Multiply sign |
| ỉ |
Ø |
Ø |
Capital O, slash |
| ټ/font> |
Ù |
Ù |
Capital U, grave accent |
| ڼ/font> |
Ú |
Ú |
Capital U, acute accent |
| ۼ/font> |
Û |
Û |
Capital U, circumflex |
| ĩ |
Ü |
Ü |
Capital U, diổresis / umlaut |
| í |
Ý |
Ý |
Capital Y, acute accent |
| ị |
Þ |
Þ |
Capital Thorn, Icelandic |
| ò |
ß |
ß |
Small sharp s, German sz |
| ༯font> |
à |
à |
Small a, grave accent |
| ỏ |
á |
á |
Small a, acute accent |
| õ |
â |
â |
Small a, circumflex |
| ó |
ã |
ã |
Small a, tilde |
| ọ |
ä |
ä |
Small a, diổresis / umlaut |
| ồ |
å |
å |
Small a, ring |
| ổ |
æ |
æ |
Small ae ligature |
| ỗ |
ç |
ç |
Small c, cedilla |
| ố |
è |
è |
Small e, grave accent |
| ộ |
é |
é |
Small e, acute accent |
| ờ |
ê |
ê |
Small e, circumflex |
| ở |
ë |
ë |
Small e, diổresis / umlaut |
| ỡ |
ì |
ì |
Small i, grave accent |
| ớ |
í |
í |
Small i, acute accent |
| ợ |
î |
î |
Small i, circumflex |
| ù |
ï |
ï |
Small i, diổresis / umlaut |
| ༯font> |
ð |
ð |
Small eth, Icelandic |
| ủ |
ñ |
ñ |
Small n, tilde |
| ũ |
ò |
ò |
Small o, grave accent |
| ú |
ó |
ó |
Small o, acute accent |
| ụ |
ô |
ô |
Small o, circumflex |
| ừ |
õ |
õ |
Small o, tilde |
| ử |
ö |
ö |
Small o, diổresis / umlaut |
| ữ |
÷ |
÷ |
Division sign |
| ứ |
ø |
ø |
Small o, slash |
| ự |
ù |
ù |
Small u, grave accent |
| ỳ |
ú |
ú |
Small u, acute accent |
| ỷ |
û |
û |
Small u, circumflex |
| ỹ |
ü |
ü |
Small u, diổresis / umlaut |
| ý |
ý |
ý |
Small y, acute accent |
| ỵ |
þ |
þ |
Small thorn, Icelandic |
| Ofont> |
ÿ |
ÿ |
Small y, diổresis / umlaut |