1- [COLOR SCHEMES]
Color-scheme-name=hexadecimal-numbers
Color-scheme-name: Tên sơ đồ màu chỉ định cho DeskTop (thí dụ: Black Leather Jacket, Hotdog Stand hay Ocean). hexadecimal-numbers: Giá trị màu tính theo hệ Hex. Bạn dùng biểu tượng Color trong Control Panel để thay đổi các xác lập nầy.
Mặc nhiên: (tất cả phải trên cùng 1 dòng, không được xuống hàng)
Arizona=804000, FFFFFF, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 808040, C0C0C0, FFFFFF, 4080FF, C0C0C0, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, 808080, 808000, FFFFFF, 0, FFFFFF
Black Leather Jacket=0, C0C0C0, FFFFFF, 0, C0C0C0, 0, 800040, 808080, FFFFFF, 808080, 808080, 0, 10E0E0E0, C0C0C0, 808080, 0, 808080, 0, FFFFFF, 0, FFFFFF
Bordeaux=400080, C0C0C0, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 800080, C0C0C0, FFFFFF, FF0080, C0C0C0, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, 808080, 800080, FFFFFF, 0, FFFFFF
Cinnamon=404080, C0C0C0, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 80, C0C0C0, FFFFFF, 80, C0C0C0, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, 808080, 80, FFFFFF, 0, FFFFFF
Designer=7C7C3F, C0C0C0, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 808000, C0C0C0, FFFFFF, C0C0C0, C0C0C0, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, C0C0C0, 808000, 0, 0, FFFFFF
Emerald City=404000, C0C0C0, FFFFFF, 0, C0C0C0, 0, 408000, 808040, FFFFFF, 408000, 808040, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, 808080, 8000, FFFFFF, 0, FFFFFF
Fluorescent=0, FFFFFF, FFFFFF, 0, FF00, 0, FF00FF, C0C0C0, 0, FF80, C0C0C0, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, 808080, 0, FFFFFF, 0, FFFFFF
Hotdog Stand=FFFF, FFFF, FF, FFFFFF, FFFFFF, 0, 0, FF, FFFFFF, FF, FF, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, 808080, 0, FFFFFF, FFFFFF, FFFFFF
LCD Default Screen Settings=808080, C0C0C0, C0C0C0, 0, C0C0C0, 0, 800000, C0C0C0, FFFFFF, 800000, C0C0C0, 0, C0C0C0, C0C0C0, 7F8080, 0, 808080, 800000, FFFFFF, 0, FFFFFF
LCD Reversed - Dark=0, 80, 80, FFFFFF, 8080, 0, 8080, 800000, 0, 8080, 800000, 0, 8080, C0C0C0, 7F8080, 0, C0C0C0, 800000, FFFFFF, 828282, FFFFFF
LCD Reversed - Light=800000, FFFFFF, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 808040, FFFFFF, 0, C0C0C0, C0C0C0, 800000, C0C0C0, C0C0C0, 7F8080, 0, 808040, 800000, FFFFFF, 0, FFFFFF
Mahogany=404040, C0C0C0, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 40, C0C0C0, FFFFFF, C0C0C0, C0C0C0, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, C0C0C0, 80, FFFFFF, 0, FFFFFF
Monochrome=C0C0C0, FFFFFF, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 0, C0C0C0, FFFFFF, C0C0C0, C0C0C0, 0, 808080, C0C0C0, 808080, 0, 808080, 0, FFFFFF, 0, FFFFFF
Ocean=808000, 408000, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 804000, C0C0C0, FFFFFF, C0C0C0, C0C0C0, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, 0, 808000, 0, 0, FFFFFF
Pastel=C0FF82, 80FFFF, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, FFFF80, FFFFFF, 0, C080FF, FFFFFF, 808080, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, C0C0C0, FFFF00, 0, 0, FFFFFF
Patchwork=9544BB, C1FBFA, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, FFFF80, FFFFFF, 0, 64B14E, FFFFFF, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, 808080, FFFF00, 0, 0, FFFFFF
Plasma Power Saver=0, FF0000, 0, FFFFFF, FF00FF, 0, 800000, C0C0C0, 0, 80, FFFFFF, C0C0C0, FF0000, C0C0C0, 808080, 0, C0C0C0, FFFFFF, 0, 0, FFFFFF
Rugby=C0C0C0, 80FFFF, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 800000, FFFFFF, FFFFFF, 80, FFFFFF, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, 808080, 800000, FFFFFF, 0, FFFFFF
The Blues=804000, C0C0C0, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 800000, C0C0C0, FFFFFF, C0C0C0, C0C0C0, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, C0C0C0, 800000, FFFFFF, 0, FFFFFF
Tweed=6A619E, C0C0C0, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 408080, C0C0C0, FFFFFF, 404080, C0C0C0, 0, 10E0E0E0, C0C0C0, 808080, 0, C0C0C0, 8080, 0, 0, FFFFFF
Valentine=C080FF, FFFFFF, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 8000FF, 400080, FFFFFF, C080FF, C080FF, 0, C0C0C0, C0C0C0, 808080, 0, 808080, FF00FF, 0, FFFFFF, FFFFFF
Wingtips=408080, C0C0C0, FFFFFF, 0, FFFFFF, 0, 808080, FFFFFF, FFFFFF, 4080, FFFFFF, 0, 808080, C0C0C0, 808080, 0, C0C0C0, 808080, FFFFFF, 0, FFFFFF
Các bạn chú ý: Mỗi sơ đồ màu có 21 phần cách nhau bởi dấu phẩy và 1 khoảng trắng. Mỗi phần quy định màu cho 1 chi tiết hiển thị trong Desktop. Nếu muốn nghiên cứu, các bạn dùng biểu tượng Color thay đổi màu từng chi tiết một rồi vào đây ghi nhận lại, các bạn sẽ biết được phần nào liên quan đến chi tiết nào và mỗi màu được chỉ định bằng giá trị ra sau.
2- [CURRENT]
Chỉ định sơ đồ màu hiện hành. Mặc nhiên là Windows Default color scheme.
3- [DRIVERS.DESC]
Chỉ định các driver multimedia với phần tên sau dấu = là tên sẽ xuất hiện trong danh sách liệt kê của hộp thoại Drivers.
Thí dụ:
mciwave.drv=[MCI] Sound midimap.drv=MIDI Mapper
4- [INSTALLED]
Chứa đựng thông tin về version hiện hành của Microsoft Windows và máy in.
5- [MMCPL]
Chỉ định sự liên kết của file thư viện với biểu tượng multimedia trong Control Panel.
Thí dụ: odbc=C:\WIN\SYSTEM\ODBCINST.DLL
6- [PATTERNS]
pattern-name=decimal-number
Chỉ định hoa văn dùng làm hình nền cho desktop.
pattern-name: là tên của hoa văn chỉ định trong Control Panel's Desktop dialog box. decimal-number: là số theo hệ thập phân cho 8 điểm trong 1 ô. Cách làm tương tự mục Color Schemes.
Mặc nhiên: 50% Gray=170 85 170 85 170 85 170 85
Boxes=127 65 65 65 65 65 127 0
Critters=0 80 114 32 0 5 39 2
Diamonds=32 80 136 80 32 0 0 0
(none)=(none)
Paisley=2 7 7 2 32 80 80 32
Pattern=224 128 142 136 234 10 14 0
Quilt=130 68 40 17 40 68 130 1
Scottie=64 192 200 120 120 72 0 0
Spinner=20 12 200 121 158 19 48 40
Thatches=248 116 34 71 143 23 34 113
Tulip=0 0 84 124 124 56 146 124
Waffle=0 0 0 0 128 128 128 240
Weave=136 84 34 69 136 21 34 81
7- [DON'T LOAD]
Chỉ định các biểu tượng không cho phép hiển thị trong Control Panel.
Thí dụ: snd.cpl=no joystick.cpl=no midimap.drv=no