SHORTCUT KEY Word 97

            Xoá (Delete):

Xoá lùi 1 ký tự: BACKSPACE

Xoá lùi 1 từ: CTRL+BACKSPACE

Xoá tới 1 ký tự: DELETE

Xoá tới 1 từ: CTRL+DELETE

Xoá Text đang chọn và đưa vào clipboard: CTRL+X

Phục hồi lại lịnh cuối: CTRL+Z

Xoá và cộng thêm vào clipboard: CTRL+F3

            Sao chép (copy) và di chuyển (move):

Chép text và graphics: CTRL+C

Di chuyển text và graphics: F2 (rồi di chuyển con nháy và bấm ENTER)

Tạo mục cho AutoText: ALT+F3

Dán nội dung trong clipboard: CTRL+V

            Chèn ký tự đặt biệt:

Field: CTRL+F9

Ngắt dòng (line): SHIFT+ENTER

Ngắt trang (page): CTRL+ENTER

Ngắt đoạn (column): CTRL+SHIFT+ENTER

            Chọn Text và Hình:

Chọn Text bằng cách bấm và giử phím SHIFT rồi bấm phím mũi tên để di chuyển con nháy.

1 ký tự tới: SHIFT+mũi tên phải

1 ký tự lùi: SHIFT+mũi tên trái

Tới 1 từ: CTRL+SHIFT+mũi tên phải

Lùi 1 từ: CTRL+SHIFT+mũi tên trái

Ðến cuối dòng: SHIFT+END

Lùi về đầu dòng: SHIFT+HOME

Lên 1 dòng: SHIFT+mũi tên lên

Xuống 1 dòng: SHIFT+mũi tên xuống

Lên đầu paragraph: CTRL+SHIFT+mũi tên lên

Ðến cuối paragraph: CTRL+SHIFT+mũi tên xuống

Lên 1 màn hình: SHIFT+PAGE DOWN

Xuống 1 màn hình: SHIFT+PAGE UP

Xuống cuối màn hình: SHIFT+ALT+CTRL+PAGE DOWN

Lên đầu tài liệu: CTRL+SHIFT+HOME

Chọn hết tài liệu: CTRL+A

Chọn theo chiều cao: CTRL+SHIFT+F8, rồi dùng phím mũi tên để di chuyển; bấm ESC để bỏ chọn.

            Chọn Text và Hình trong bảng biểu:

Chọn nội dung ô kế tiếp: TAB

Chọn nội dung ô kề trước: SHIFT+TAB

Ðiều chỉnh việc chọn: Giữ phím SHIFT và bấm các phím mũi tên

Chọn khối cột: Ðặt con nháy ở ô đầu hay cuối cột, giữ phím SHIFT và bấm phím mũi tên lên hay xuống.

Ðiều chỉnh việc chọn khối: CTRL+SHIFT+F8, và bấm các phím mũi tên; Bấm ESC để bỏ chọn.

Phục hồi lại lần chọn trước: SHIFT+F8

Chọn cả bảng: ALT+5 bên phím số (với NUM LOCK off)

            Chọn mở rộng (Extend a selection):

Bấm phím F8 để chọn mở rộng (khỏi bấm và giữ phím SHIFT).

Chọn ký tự: F8, và bấm các phím mũi tên.

Ðiều chỉnh việc chọn: F8 (bấm 1 lần là chọn ký tự, 2 lần là chọn từ, 3 lần là chọn đoạn văn...)

Phục hồi lại lần chọn trước: SHIFT+F8

Bỏ chọn mở rộng: ESC

            Di chuyển con nháy

Tới 1 ký tự: Mũi tên phải

Lùi 1 ký tự: Mũi tên trái

Tới 1 từ: CTRL+ Mũi tên phải

Lùi 1 từ: CTRL+ Mũi tên trái

Lên 1 paragraph: CTRL+mũi tên lên

Xuống 1 paragraph: CTRL+mũi tên xuống

Tới 1 ô (trong bảng): TAB

Lùi 1 ô (trong bảng): SHIFT+TAB

Lên 1 dòng: Mũi tên lên

Xuống 1 dòng: Mũi tên xuống

Ðến cuối dòng: END

Về đầu dòng: HOME

Về đầu màn hình: ALT+CTRL+PAGE UP

Ðến cuối màn hình: ALT+CTRL+PAGE DOWN

Cuốn lên 1 màn hình: PAGE UP

Cuốn xuống 1 màn hình: PAGE DOWN

Ðến đầu trang kế tiếp: CTRL+PAGE DOWN

Ðến đầu trang kề trước: CTRL+PAGE UP

Ðến cuối tài liệu: CTRL+END

Ðến đều tài liệu: CTRL+HOME

            Di chuyển trong bảng:

Ðến ô kế trong hàng: TAB

Về ô trước trong hàng: SHIFT+TAB

Về ô đầu trong hàng: ALT+HOME

Ðến ô cuối trong hàng: ALT+END

Về ô đầu trong cột: ALT+PAGE UP

Ðến ô cuối trong cột: ALT+PAGE DOWN

Lên 1 hàng: UP ARROW

Xuống 1 hàng: DOWN ARROW

            Chèn paragraphs và tab trong bảng:

Tạo paragraphs mới trong ô: ENTER

Tab trong ô: CTRL+TAB

            Ðịnh dạng:

Chữ hoa, thường: CTRL+SHIFT+A

Heading x: ALT+CTRL+x

Ðậm, lợt: CTRL+B

Chuyển đổi nhiều kiểu: SHIFT+F3 (bấm nhiều lần)

Hai gạch dưới: CTRL+SHIFT+D

Tâng cở font: CTRL+SHIFT+>

Giảm cở font: CTRL+SHIFT+<

Nghiêng chữ: CTRL+I

Căn đều 2 bên: CTRL+J

Cân đều bên trái: CTRL+L

Cân đều bên phải: CTRL+H

Style normal: CTRL+SHIFT+N

Chữ dưới: CTRL+=

Gạch dưới liên tục: CTRL+U

Gạch dưới từ: CTRL+SHIFT+W

            Xữ lý file:

Mở file: CTRL+O

Tạo file mới: CTRL+N

Lưu file với tên cũ: CTRL+S

Lưu file với tên mới: F12

Thoát file: ALT+F4

Xem trước trang in: CTRL+F2

In file: CTRL+P

Sao chép đưa vào clipboard: CTRL+C

Xoá và đưa vào clipboard: CTRL+X

Dán từ clipboard: CTRL+V

Phục hồi: CTRL+Z

Làm lại lần nữa: CTRL+Y

Tạo AutoText: ALT+F3

Tìm: CTRL+F

Tìm tiếp: SHIFT+F4

Di chuyển đến: CTRL+G

Thay thế: CTRL+H

Chèn AutoText: F3

Hiển thị ở chế độ normal: ALT+CTRL+N

Hiển thị ở chế độ outline: ALT+CTRL+O

Hiển thị ở chế độ trang: ALT+CTRL+P

        Chú ý:

            Bạn có thể thay đổi các phím tắt nầy sao cho phù hợp với bạn bằng cách chọn Tools/customize rồi bấm nút Keyboard.

            Bạn chọn mục cần sữa, đánh shortcut mới vào ô Press new shortcut key.

            Nếu muốn gở bỏ shortcut, bấm nút Remove.

            Nếu muốn phục hồi lại như cũ, bấm phím Reset All.