| |
 |
| Về |
 |
 |
|
 |
- Về
nghĩa là ngược dốc
- Là
sương khuya níu toạc áo gầy
- Là
nổi gió thổi mờ hai mắt
- Con
đường dài xa hút tầm tay.
- Về
nghĩa là bước chân dài thêm
- Niềm
vui lao như con thú qua hoang mạc
- Mở
trước mặt là những ốc đảo xanh
- Ta
tìm về như người lữ hành khô khát.
-
- Vục
vào làn nước trong
- Ta
uống cả bầu trời xanh chao chát nắng
- Những
cuộc hành trình bỏ phía sau lưng
- Ta
quỳ giữa bốn bề vắng lặng.
- Ngẩng
đầu lên đón nắng
- Mở
lòng ra đón gió
- Đưa
bàn tay nâng niu ngọn cỏ
- Lắng
lòng những nổi bình yên.
-
- Về...
nghe mình sau chặng đường xốc nổi
- Về...
để mở ra những hành trình mới.
THỤC
LINH
|
|
|
|